Cái Cân Tiếng Trung Là Gì? – Từ điển Số

Định Nghĩa – Khái Niệm

Cái Cân Trong Tiếng Trung Là Gì?

Dưới đây là giải thích ý nghĩa của từ “cái cân” trong tiếng Trung và cách phát âm của cái cân trong tiếng Trung. Sau khi đọc xong nội dung này, bạn sẽ hiểu rõ nghĩa của từ “cái cân” trong tiếng Trung là gì.

“Cái cân” (phát âm có thể chưa chuẩn) 秤 《测定物体重量的器具, 有杆秤、地秤、案秤、弹簧秤等多种。特指杆秤。》衡 《秤杆。泛指称重量的器具。》衡器 《称重量的器具, 如秤、天平。》 (phát âm có thể chưa chuẩn)

Nếu muốn tra hình ảnh của từ “cái cân”, hãy xem ở đây

Xem Thêm Từ Vựng Việt Trung

  • Trỉa Hạt Trong Tiếng Trung Là Gì?
  • Vòm Giời Trong Tiếng Trung Là Gì?
  • Xoắn Trong Tiếng Trung Là Gì?
  • Trấn Lột Trong Tiếng Trung Là Gì?
  • Đảng 3K Trong Tiếng Trung Là Gì?

Tóm Lại Nội Dung Ý Nghĩa Của “Cái Cân” Trong Tiếng Trung

秤 《测定物体重量的器具, 有杆秤、地秤、案秤、弹簧秤等多种。特指杆秤。》衡 《秤杆。泛指称重量的器具。》衡器 《称重量的器具, 如秤、天平。》

Đây là cách sử dụng từ “cái cân” trong tiếng Trung. Đây là thuật ngữ Tiếng Trung chuyên ngành mới nhất được cập nhật vào năm 2023.

Cùng Học Tiếng Trung

Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ “cái cân” trong tiếng Trung là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập dnulib.edu.vn để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn… liên tục được cập nhật. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường được sử dụng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.

Tiếng Trung, hay còn gọi là tiếng Hoa, là một trong những loại ngôn ngữ được xếp vào hàng ngôn ngữ khó nhất thế giới, vì chữ viết của loại ngôn ngữ này là chữ tượng hình, mang những cấu trúc và ý nghĩa riêng biệt của từng chữ Hán. Trong quá trình học tiếng Trung, kỹ năng khó nhất phải kể đến là Viết và Nhớ chữ Hán. Cùng với sự phát triển của xã hội và công nghệ, Tiếng Trung ngày càng được nhiều người sử dụng. Do đó, những phần mềm liên quan đến nó cũng đồng loạt ra đời.

Chúng ta có thể tra từ điển tiếng Trung miễn phí và hiệu quả trên trang Từ Điển Số. Đặc biệt, website này được thiết kế với tính năng giúp tra từ rất tốt, giúp chúng ta tra các từ biết đọc mà không biết nghĩa, hoặc biết nghĩa tiếng Việt mà không biết từ đó viết như nào, đọc ra sao. Thậm chí có thể tra những chữ chúng ta không biết đọc, không biết viết và không biết cả nghĩa. Chỉ cần có chữ, dùng điện thoại quét, phần mềm sẽ tra từ cho bạn.

Từ Điển Việt Trung

Nghĩa Tiếng Trung: 秤 《测定物体重量的器具, 有杆秤、地秤、案秤、弹簧秤等多种。特指杆秤。》衡 《秤杆。泛指称重量的器具。》衡器 《称重量的器具, 如秤、天平。》

Từ Điển Việt Trung

  • Tam Bốp Trong Tiếng Trung Là Gì?
  • Mềm Mỏng Trong Tiếng Trung Là Gì?
  • Giả Bộ Chối Từ Trong Tiếng Trung Là Gì?
  • Mạch Đồ Trong Tiếng Trung Là Gì?
  • Rượu Hoa Quả Trong Tiếng Trung Là Gì?
  • Ngũ Dục Trong Tiếng Trung Là Gì?
  • Bảo Toàn Danh Dự Trong Tiếng Trung Là Gì?
  • Dễ Tính Trong Tiếng Trung Là Gì?
  • Dẫn Xuất Trong Tiếng Trung Là Gì?
  • Đuôi Lái Trong Tiếng Trung Là Gì?
  • Chăm Nom Trong Tiếng Trung Là Gì?
  • Mộc Nhĩ Trắng Trong Tiếng Trung Là Gì?
  • Đặt Lưng Trong Tiếng Trung Là Gì?
  • Bao Bố Trong Tiếng Trung Là Gì?
  • Toàn Âm Trong Tiếng Trung Là Gì?
  • Các Hạ Trong Tiếng Trung Là Gì?
  • Máy Dò Mìn Trong Tiếng Trung Là Gì?
  • Trung Quốc Và Vùng Lân Cận Trong Tiếng Trung Là Gì?
  • Lựa Lời Trong Tiếng Trung Là Gì?
  • Yên Thân Gởi Phận Trong Tiếng Trung Là Gì?
  • Bao Nài Trong Tiếng Trung Là Gì?
  • Chàm Trong Tiếng Trung Là Gì?
  • Bổng Trong Tiếng Trung Là Gì?
  • Thùng Trong Tiếng Trung Là Gì?
  • Điềm Lành Trong Tiếng Trung Là Gì?
  • Quân Xung Kích Trong Tiếng Trung Là Gì?
  • Mọi Việc Như Thế Trong Tiếng Trung Là Gì?
  • Tỉnh Hà Đông Trong Tiếng Trung Là Gì?
  • Quả Sa Bô Chê Trong Tiếng Trung Là Gì?
  • Tiêu Thụ Hàng Tốt Trong Tiếng Trung Là Gì?

Tìm kiếm: Tìm

Được chỉnh sửa bởi: Dnulib.edu.vn

bóng đá trực tuyến/a> trưc tiep bong da Xoilac TV 365 link truc tiep bong da kenh truc tiep bong da