socolive

Real Estate là gì và cấu trúc cụm từ Real Estate trong câu Tiếng Anh

(Dịch từ bài viết gốc “Real Estate là gì và cấu trúc cụm từ Real Estate trong câu Tiếng Anh”)

real estate là gì
Hình ảnh minh họa cho Bất động sản

1. Bất động sản là gì

Bất động sản là một cụm từ gồm hai từ, được xem như là một danh từ và được phiên âm là /ˈriː.əl ɪˌsteɪt/.

Bất động sản được định nghĩa là một loại tài sản bao gồm đất và/hoặc các tòa nhà.

2. Các cụm từ liên quan đến bất động sản và ví dụ minh hoạ

Các cụm từ liên quan đến Bất động sản
Hình ảnh minh họa cho các cụm từ liên quan đến Bất động sản và ví dụ minh hoạ

Cụm từ Ý nghĩa Ví dụ
Thuế bất động sản (một loại thuế dựa trên giá trị của các tòa nhà hoặc đất đai) – It is a constitutional amendment that will allow many localities to be able to grant a limited exemption from property taxes. (Đây là một sửa đổi hiến pháp sẽ cho phép nhiều địa phương có thể miễn thuế tài sản có giới hạn.)
Cơ quan bất động sản (một doanh nghiệp sắp xếp việc bán, cho thuê hoặc quản lý nhà, đất và các tòa nhà cho chủ sở hữu của họ) – It is a young woman who is accepted to be the new manager at the local real estate agency. (Đó là một phụ nữ trẻ người được nhận làm quản lý mới tại công ty bất động sản địa phương.)
Người sắp xếp việc bán, cho thuê hoặc quản lý nhà, đất và các tòa nhà cho chủ sở hữu
Cho vay bất động sản (một khoản vay được sử dụng để mua đất hoặc các tòa nhà) – Real estate loan can help some in need have immediate money to build a house. (Khoản vay mua bất động sản có thể giúp một số người có nhu cầu có tiền ngay lập tức để xây nhà.)
Thị trường bất động sản (mua bán đất và các tòa nhà) – The decline in home sales has given the improvement to the real estate market for purchasers, which enables them to have a variety of choices at reduced prices. (Doanh số bán nhà sụt giảm đã tạo ra sự cải thiện cho thị trường bất động sản cho người mua, giúp họ có nhiều sự lựa chọn với mức giá giảm.)
Bất động sản thương mại (đất và công trình sử dụng để kinh doanh) – It is noticeable that when the housing market faces difficulties, the commercial real estate market is strengthened. (Điều đáng chú ý là khi thị trường nhà ở gặp khó khăn thì thị trường bất động sản thương mại được củng cố.)
Công ty bất động sản (một công ty mua, bán và cho thuê tài sản) – A new real estate company has already launched in Los Angeles, so there is no need to be so worried about the state of the housing market there. (Một công ty bất động sản mới đã thành lập ở Los Angeles, vì vậy không cần quá lo lắng về tình trạng của thị trường nhà ở ở đó.)
Người phát triển bất động sản (một người có công việc liên quan đến việc mua bán các tòa nhà và đất đai, và sắp xếp cho các tòa nhà mới được xây dựng) – Many people who want to be rich pursue a career in real estate development. (Nhiều người muốn trở nên giàu có theo đuổi sự nghiệp phát triển bất động sản.)
Phát triển bất động sản (một nhóm các tòa nhà tương tự được xây dựng trong một khu vực bởi một nhà phát triển cụ thể) – Real estate loan can help some in need have immediate money to build a house. (Khoản vay mua bất động sản có thể giúp một số người có nhu cầu có tiền ngay lập tức để xây nhà.)
Đầu tư bất động sản (đầu tư vào đất và các tòa nhà) – There exist many good chances for real estate investment in the province. (Có nhiều cơ hội tốt cho các nhà đầu tư bất động sản trên địa bàn tỉnh.)
Quản lý bất động sản (kinh doanh quản lý đất đai và các tòa nhà, bao gồm các hoạt động như giữ các tòa nhà trong tình trạng tốt và tổ chức cho thuê tài sản)
Nhân viên quản lý bất động sản (người chịu trách nhiệm quản lý đất đai và các tòa nhà cho một công ty hoặc trong một khu vực cụ thể, bao gồm các hoạt động như giữ các tòa nhà trong tình trạng tốt và tổ chức cho thuê tài sản) – My mom has worked as a real estate manager for her company since 2018. (Mẹ tôi đã làm quản lý bất động sản cho công ty của bà ấy từ năm 2018.)
Ủy thác đầu tư bất động sản (ở Mỹ, một thỏa thuận tài chính trong đó một công ty đầu tư tiền vào các tòa nhà và đất đai cho các cổ đông nhận được lợi thế về thuế từ khoản đầu tư của họ cũng như tiền lãi trên số tiền đã đầu tư) – The corporation changed its structure back in 2008 to have a tax – efficiency in real estate investment trust. (Tổng công ty đã thay đổi cơ cấu vào năm 2008 để có hiệu quả về thuế đối với hoạt động ủy thác đầu tư bất động sản.)

real estate là gì
Hình ảnh minh họa cho Bất động sản

Bài học tuy có hơi nhiều cụm từ gây choáng ngợp về chủ đề Bất động sản nhưng sẽ rất hữu ích cho người học tiếng Anh, đặc biệt là những ai theo ngành kinh doanh bất động sản. Hy vọng các bạn thích bài học này. Chúc các bạn học tập tốt và mãi yêu thích tiếng Anh nhé!

Được chỉnh sửa bởi Dnulib