Danh Sách Tên Các Món Ăn Trung Quốc Bằng Tiếng Trung

0
44
Rate this post

Với nền văn hóa phong phú và lâu đời của mình, ẩm thực Trung Hoa trở thành một phần quan trọng không thể thiếu trong văn hóa Trung Quốc. Có rất nhiều loại món ăn nổi tiếng đến từ Trung Quốc (中国菜). Vậy bạn đã biết cách gọi tên các món ăn Trung Quốc bằng tiếng Trung chưa? Hôm nay, SHZ sẽ giúp bạn tìm hiểu danh sách từ vựng các món ăn Trung Quốc nổi tiếng để bạn tự tin hơn khi đi du lịch và khám phá Trung Quốc.

Tên các món điểm tâm Trung Hoa bằng Tiếng Trung

  • 包子 (bāozi): Há cảo tôm
  • 馒头 (mántou): Màn thầu
  • 花卷 (huājuǎn): Bánh bao cuộn hoa
  • 虾饺 (xiā jiǎo): Há cảo tôm
  • 小笼包 (xiǎo lóng bāo): Tiểu long bao
  • 饺子 (jiǎozi): Sủi cảo
  • 馄饨 (húntún): Hoành thánh/ Vằn thắn
  • 煎饺 (jiān jiǎo): Bánh xếp áp chảo
  • 烧卖 (shāomai): Xíu mại
  • 鮮蝦蒸腸粉 (xiān xiā zhēng cháng fěn): Bánh cuốn tôm
  • 叉烧包 (chāshāo bāo): Bánh bao xá xíu
  • 蛋挞 (dàntà): Bánh trứng nướng
  • 金沙包 (jīnshā bāo): Bánh bao kim sa
  • 香滑奶皇包 (xiāng huá nǎi huáng bāo): Bánh bao sữa trứng

Tên Tiếng Trung của các món ăn Trung Quốc truyền thống trứ danh

Một số món ăn Trung Quốc nổi tiếng trên toàn thế giới được truyền từ hàng nghìn năm. Những món này không chỉ có màu sắc hấp dẫn, trình bày độc đáo mà còn có hương vị đặc biệt. Dưới đây là một số món đại diện cho ẩm thực Trung Quốc:

  • 北京烤鸭 (běijīng kǎoyā): Vịt quay Bắc Kinh
  • 长寿面 (Chángshòu miàn): Mì Trường Thọ
  • 四川豆腐 (sìchuān dòufu): Đậu hủ Tứ Xuyên
  • 扬州炒饭 (Yángzhōu chǎofàn): Cơm chiên Dương Châu
  • 叫化鸡 (jiàohuā jī): Gà ăn mày
  • 过桥米线 (guò qiáo mǐxiàn): Bún qua cầu
  • 臭豆腐 (Chòu dòufu): Đậu phụ thối
  • 佛跳墙 (fó tiào qiáng): Phật nhảy tường
  • 东坡肉 (Dōng pō ròu): Thịt kho Đông Pha
  • 四川火锅 (sìchuān huǒguō): Lẩu Tứ Xuyên
  • 鸳鸯火锅 (yuānyāng huǒguō): Lẩu uyên ương
  • 西湖醋鱼 (xīhú cù yú): Cá chua ngọt Tây Hồ
  • 香菇油菜 (xiānggū yóucài): Đông cô sốt dầu hào
  • 夫妻肺片 (fūqī fèi piàn): Phổi phu thê
  • 飞龙汤 (fēilóng tāng): Canh phi long
  • 腊味合蒸 (làwèi hé zhēng): Thịt sấy chưng cách thủy
  • 辣子鸡 (làzǐ jī): Gà cay Trùng Khánh (Lạt Tử Kê)
  • 东安子鸡 (Dōng’ān zǐjī): Gà Đông An
  • 清蒸武昌鱼 (qīngzhēng wǔchāng yú): Cá Vũ Xương Hấp
  • 担担面 (dàndàn miàn): Mì Dan Dan
  • 水煮鱼 (shuǐ zhǔ yú): Cá nhúng trong dầu ớt
  • 樟茶鸭 (zhāng chá yā): Vịt hun khói trà Tứ Xuyên
  • 宫保鸡丁 (gōng bǎo jī dīng): Gà xào ớt đậu phộng
  • 松鼠鳜鱼 (sōngshǔ guì yú): Cá quế chiên xù
  • 明炉烤乳猪 (Míng lú kǎo rǔ zhū): Heo sữa đốt lò
  • 三套鸭 (Sān tào yā): Tam bộ áp (món vịt có 3 cái đầu)
  • 清炖狮子头 (Qīngdùn shīzi tóu): Đầu sư tử hầm (Thịt viên hầm)
  • 凤尾虾 (Fèng wěi xiā): Tôm phượng hoàng

Các món chè nổi tiếng của người Trung Quốc

  • 鸡蛋茶 (Jīdàn chá): Chè hột gà
  • 黑芝麻糊 (hēi zhīma hú): Chè mè đen
  • 红豆沙 (hóngdòu shā): Chè đậu đỏ
  • 腐竹白果薏米糖水 (fǔzhú báiguǒ yìmǐ tángshuǐ): Chè bạch quả bo bo tàu hủ ki
  • 木瓜银耳糖水 (mùguā yín’ěr tángshuǐ): Chè ngân nhĩ tiềm đu đủ
  • 莲子百合红豆沙 (liánzǐ bǎihé hóngdòu shā): Chè đậu đỏ trần bì hạt sen
  • 清补凉 (qīng bǔ liáng): Sâm bổ lượng
  • 海带绿豆糖水 (hǎidài lǜdòu tángshuǐ): Chè đậu xanh rong biển
  • 红薯淮枣糖水 (hóngshǔ huái zǎo tángshuǐ): Chè khoai lang táo tàu
  • 榴莲紫米杏仁豆腐 (Liúlián zǐ mǐ xìngrén dòufu): Chè nếp than đậu hủ hạnh nhân sầu riêng

Một số tên bánh truyền thống của người Trung Quốc bằng tiếng Trung

  • 桂花糕 (guìhuā gāo): Bánh quế hoa
  • 千层糕 (qiān céng gāo): Bánh da lợn
  • 发糕 (fāgāo): Bánh bò
  • 年糕 (niángāo): Bánh Tổ
  • 萝卜糕 (luóbo gāo): Bánh củ cải

Tên các món ăn Trung Quốc bằng Tiếng Trung khác

  • 糖葫芦 (táng húlu): Kẹo hồ lô
  • 皮蛋 (pídàn): Trứng bách thảo
  • 茶叶蛋 (cháyè dàn): Trà trứng
  • 红蛋 (hóngdàn): Trứng gà đỏ
  • 龟苓膏 (Guīlíng gāo): Quy linh cao
  • 鲍鱼 (bàoyú): Bào ngư

Đây là danh sách từ vựng tên món ăn Trung Quốc bằng tiếng Trung. Hi vọng rằng những từ vựng này sẽ giúp bạn có tài nguyên học hiệu quả nhất. Nếu bạn muốn tìm hiểu thêm về từ vựng tiếng Trung theo chủ đề, hãy tham khảo các chuyên mục từ vựng trên.