Từ vựng các loại công việc

0
41
Rate this post

Tổng quan về công việc

Có rất nhiều loại công việc khác nhau mà chúng ta có thể gặp phải trong cuộc sống hàng ngày. Dưới đây là danh sách 140 công việc ở tiếng Trung và ý nghĩa của chúng:

Công nhân

  • 工人。Gōngrén.

Nhân viên

  • 职员 / 人员。 Zhí yuán / Rényuán.

Công nhân viên

  • 员工。Yuángōng.

Đồng nghiệp

  • 同事。 Tóngshì.

Nghiệp vụ

  • 业务。Yèwù.

Marketing

  • 营销。Yíng xiāo.

Thu mua

  • 采购。Cǎigòu.

Kho

  • 仓库。Cāngkù.

Tổng vụ

  • 总务。Zǒngwù.

Sinh quản

  • 生管。 Shēng guǎn.

Kế hoạch

  • 计划。Jìhuà.

Xuất nhập khẩu

  • 进出口。 Jìn chūkǒu.

Nhân viên ngoại vụ

  • 外务人员。Wàiwù rényuán.

Nhân viên thời vụ

  • 临时工。Línshí gōng.

Nhân sự

  • 人事。Rénshì.

Quản lý

  • 管理。Guǎnlǐ.

Hành chính

  • 行政。Xíngzhèng.

Nhân viên kế toán

  • 会计人员。 Kuàijì rényuán.

Kế toán trưởng

  • 会计长。Kuàijì zhǎng.

Nhân viên thư kí

  • 秘书员。Mìshū yuán.

Thư kí trưởng

  • 秘书长。Mìshū zhǎng.

Nhân viên phiên dịch

  • 翻译员。 Fānyì yuán.

Nhân viên thiết kế

  • 设计员。Shèjì yuán.

Kiểm phẩm, QC

  • 品检。Pǐn jiǎn.

Tổ phó

  • 副组长。Fù zǔzhǎng.

Tổ trưởng

  • 组长。Zǔzhǎng.

Trợ lý

  • 助理。Zhùlǐ.

Chủ quản

  • 主管 / 老大。Zhǔguǎn / lǎodà.

Trưởng phòng

  • 课长。Kè zhǎng.

Chủ nhiệm

  • 主任。Zhǔrèn.

Xưởng trưởng

  • 厂长。Chǎngzhǎng.

Phó xưởng trưởng

  • 副厂长。Fù chǎngzhǎng.

Giám đốc

  • 经理。Jīnglǐ.

Phó giám đốc

  • 副经理。Fù jīnglǐ.

Tổng giám đốc

  • 总经理。Zǒng jīnglǐ.

Phó tổng giám đốc

  • 副总经理。Fùzǒng jīnglǐ.

Chủ tịch hội đồng quản trị

  • 董事长。Dǒngshì zhǎng.

Ông chủ

  • 老板。Lǎobǎn.

Bà chủ

  • 老板娘。Lǎobǎnniáng.

Hiệp lý

  • 协理。Xiélǐ.

Hội trưởng

  • 会长。Huìzhǎng.

Tổng tài (lãnh đạo cấp cao)

  • 总裁。Zǒngcái.

Lãnh đạo

  • 领导。Lǐngdǎo.

Cán bộ

  • 干部。Gānbù.

Cán bộ dự bị

  • 储备干部。Chǔbèi gānbù.

Cán bộ nước ngoài

  • 外国干部。Wàiguó gānbù.

Cán bộ Đài Loan

  • 台干。Tái gān.

Cán bộ Trung Quốc

  • 陆干。Lùgān.

Cán bộ Việt Nam

  • 越级干部。Yuèjí gànbù.

Công việc khác

Ngoài ra, còn nhiều công việc khác nữa như:

  • Thợ điện
  • Bảo vệ
  • Nhân viên vệ sinh
  • Nhân viên quét dọn
  • Bảo trì
  • Tài xế
  • Lượm nhặt phế liệu (ve chai)
  • Tiếp tân
  • Tổng đài
  • Nhân viên theo dõi đơn hàng
  • Nhân viên phục vụ
  • Nhân viên bán hàng
  • Hiệu trưởng
  • Nội trợ
  • Làm ruộng
  • Làm vườn (trái cây)
  • Ca sĩ
  • Ảo thuật gia
  • Nhóm múa
  • Nhân viên quán bar
  • Thợ hồ
  • Thợ may
  • Nhân viên khuân vác, bốc vác
  • Nhân viên văn phòng
  • Bảo mẫu
  • Thợ hớt tóc
  • Nhiếp ảnh gia
  • Họa sĩ
  • Nhà thơ
  • Nhà văn
  • Nhà ảo thuật
  • Vệ sĩ
  • Điệp viên, nhân viên tình báo
  • Thám tử
  • Thợ cơ khí xe hơi
  • Doanh nhân, thương nhân
  • IT, thợ sửa chữa máy tính
  • Công an
  • Cảnh sát giao thông
  • Sĩ quan
  • Đi lính
  • Thủ tướng
  • Bác sĩ
  • Bác sĩ nha khoa
  • Y tá
  • Kỹ sư
  • Kiến trúc sư
  • Luật sư
  • Giáo sư
  • Tiến sĩ
  • Thạc sĩ
  • Giáo viên
  • Học sinh
  • Sinh viên
  • Diễn viên
  • Nhân viên ngân hàng
  • Phóng viên, nhà báo
  • Trợ giảng
  • Du học sinh
  • MC (người dẫn chương trình)
  • Hướng dẫn viên du lịch
  • Ni cô
  • Thầy tu, tăng lữ
  • Hòa thượng
  • Nhạc công
  • Thợ săn
  • Tù nhân
  • Người thiết kế nội thất
  • Cầu thủ bóng đá
  • Thợ lặn, người nhái
  • Thợ rèn
  • Võ sĩ quyền anh
  • Đầu bếp
  • Lính cứu hỏa
  • Ngư dân
  • Nhân viên thống kê
  • Mua bán bất động sản
  • Quản trị kinh doanh
  • Massage, đấm bóp
  • Ngành trồng trọt
  • Ngành chăn nuôi
  • Nuôi cá
  • Tiệm tạp hóa
  • Thất nghiệp
  • Ăn trộm
  • Cướp giật
  • Cướp biển, hải tặc
  • Kẻ buôn lậu
  • Tiệm cầm đồ
  • Cho vay nặng lãi

Liên hệ và đăng ký khóa học tiếng Trung

Để biết thêm thông tin và đăng ký khóa học tiếng Trung phù hợp nhất, các bạn có thể để lại số điện thoại tại đây hoặc liên hệ trực tiếp theo địa chỉ và số điện thoại sau:

  • Tiếng Trung Hà Nội
  • Địa chỉ: Số 19, ngõ 36, phố Nghĩa Đô, Cầu Giấy, Hà Nội
  • Email: info.tiengtrunghanoi@gmail.com
  • Hotline: 0945.676.383 – 0963.79.79.96