Bài 12: Hội thoại bạn muốn đi đâu bằng tiếng Trung

0
46
Rate this post

Chúng ta có rất nhiều lựa chọn để di chuyển như đi bộ, đi xe đạp, xe bus, ô tô, tàu hỏa, tàu điện ngầm và máy bay…

Vậy để hỏi người khác bạn muốn đi đâu bằng tiếng Trung và đi bằng phương tiện gì chúng ta sẽ nói như thế nào? Cùng mình vào bài học tiếng Trung cơ bản cho người mới bắt đầu hôm nay nhé!

Mẫu câu hỏi và hội thoại đi đâu, đi bằng phương tiện gì bằng tiếng Trung

Để hỏi người khác đi đâu, chúng ta sẽ hỏi:

你去哪儿?(nǐ qù nǎr?) – Bạn đi đâu?

Trong đó: 你 (nǐ) là bạn; 去 (qù) là đi; 哪儿 (nǎr) là đâu, ở đâu.

Để hỏi người khác đi bằng phương tiện gì, chúng ta sẽ hỏi:

你怎么去的?(nǐ zěn me qù de?) – Bạn đi bằng gì/ đi như thế nào?

Cùng luyện tập với các đoạn hội thoại ngắn sau đây!

hoi-thoai-ban-muon-di-dau-bang-tieng-trung

  1. Hỏi: Hôm nay sáng nay bạn đi đâu?

    • Tôi đi đến Khách sạn Bắc Kinh.
    • Bạn đến khách sạn Bắc Kinh để làm gì?
    • Tôi đến đó để gặp một người bạn.
  2. Hỏi: Tuần trước bạn đi đâu?

    • Tôi vừa từ Thái Lan về.
    • Bạn đi bằng phương tiện gì?
    • Tôi đi máy bay.
    • Bạn đã tham quan được những nơi nào?
    • Tôi chỉ có thời gian đi Băng Cốc. Bạn có thích ở đó không? Ở đó rất tuyệt.
  3. Hỏi: Ngày mai bạn đến lớp học như thế nào?

    • Tôi đi bộ. Còn bạn?
    • Tôi đi xe đạp. Tôi đã mua một chiếc xe đạp.
  4. Chào, cậu đang đi đâu đấy?

    • Tôi đến công ty, còn cậu?
    • Tôi đến trường.
  5. Bạn về nhà bằng phương tiện gì?

    • Tôi đi tàu điện ngầm. Bạn thì sao?
    • Tôi đi taxi. Tạm biệt nhé!

Từ vựng về các địa điểm bằng tiếng Trung

Bạn đi đâu? Chúng ta cùng học một số địa điểm thường đến bằng tiếng Trung nhé!

  1. Bưu điện – 邮局 (Yóujú)
  2. Siêu thị – 超级市场 (Chāojí shìchǎng)
  3. Bến xe – 车站 (Chēzhàn)
  4. Thư viện – 图书馆 (Túshūguǎn)
  5. Nhà thờ, giáo đường – 教堂 (Jiàotáng)
  6. Quán cà phê – 咖啡馆 (Kāfēiguǎn)
  7. Nhà vệ sinh – 厕所 (Cèsuǒ)
  8. Chợ – 市场 (Shìchǎng)
  9. Ngân hàng – 银行 (Yínháng)
  10. Đồn công an – 公安局 (Gōng’ānjú)
  11. Hiệu sách – 书店 (Shūdiàn)
  12. Sân bay – 飞机场 (Fēijīchǎng)
  13. Bệnh viện – 医院 (Yīyuàn)
  14. Cửa hàng – 商店 (Shāngdiàn)
  15. Công viên – 公园 (Gōngyuán)
  16. Đại sứ quán – 大使馆 (Dàshǐguǎn)
  17. Trường học – 学校 (Xuéxiào)
  18. Rạp chiếu phim – 电影院 (diàn yǐng yuàn)
  19. Nhà hát – 剧院 (jù yuàn)
  20. Bảo tàng – 博物馆 (bó wù guǎn)
  21. Nhà hàng – 饭馆 (fàn guǎn)
  22. Hiệu thuốc – 药店 (yào diàn)
  23. Cửa hàng văn phòng phẩm – 文具店 (wén jù diàn)
  24. Cửa hàng bánh mì – 面包店 (miàn bāo diàn)
  25. Tiệm cắt tóc – 理发店 (lǐ fà diàn)

Với bài học “Bạn muốn đi đâu bằng tiếng Trung”, chúng mình hy vọng bạn sẽ học và có những cuộc trò chuyện để hỏi mọi người đi đâu và đi bằng gì nhé!

Xem tiếp: Bài 13: Hội thoại tiếng Trung đi ngân hàng

Tham gia cùng cộng đồng tự học tiếng Trung tại group Zalo với chúng mình nhé! Dnulib