Từ vựng về các loại BỆNH dịch bằng tiếng Trung Quốc

0
32
Rate this post

Dnulib.edu.vn xin giới thiệu tổng hợp các từ vựng về chủ đề Ốm đau, Dịch bệnh, Bệnh tật. Mong rằng nó sẽ giúp ích cho việc học tiếng Trung của các bạn.Dich Benh tieng trungBệnh nguy hiểm gần đây nhấtBệnh vi-rút Corona (COVID-19) Dịch viêm phổi Vũ Hán (tiếng Trung giản thể: 武汉肺炎; phồn thể: 武漢肺炎; bính âm: Wǔhàn fèiyán)

Từ vựng tiếng Trung về bệnh tật thường gặp

Dưới đây là các loại bệnh bằng tiếng Trung giúp bạn chẳng may bị mắc bệnh mà không biết tên bệnh của mình bằng tiếng Trung là gì? Thì bài viết này rất hữu ích cho bạn đấy!

Danh sách các loại bệnh

  • Bệnh cấp tính

    Jí xìng bìng 急性病

  • Bệnh mãn tính

    Màn xìng bìng 慢性病

  • Bệnh truyền nhiễm do tiếp xúc

    Jiēchù chuán rǎn bìng 接触传染病

  • Bệnh nghề nghiệp

    Zhí yè bìng 职业病

  • Bệnh tâm thần

    Jīng shén bìng 精神病

  • Bệnh bội nhiễm

    Bìng fā zhèng 并发症

  • Di chứng

    Hòu yí zhèng 后遗症

  • Bệnh tái phát

    Fùfā xìng jíbìng 复发性疾病

  • Nhiều bệnh, tạp bệnh

    Duō fābìng 多发病

  • Bệnh thường gặp

    Chán gjiàn bìng 常见病

Các từ vựng liên quan tới bệnh tật này sẽ giúp chúng ta giao tiếp tốt khi đi bệnh viện khám bệnh, hay thông báo cho ai đó chúng ta bị ốm và bị ốm như thế nào, mắc bệnh gì, và các triệu chứng của nó ra sao. Giúp ta phòng và chữa kịp thời phải không nào!

⇒ Xem thêm: Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Y tế để nắm vững vốn từ chủ đề này nào!

Chúc các bạn học tốt tiếng Trung. Cám ơn các bạn đã ghé thăm website của chúng tôi.

Nguồn: dnulib.edu.vn Bản quyền thuộc về: Trung tâm tiếng Trung Chinese. Vui lòng không copy khi chưa được sự đồng ý của tác giả.

Edit by: Dnulib