Các từ vựng tiếng Trung thường dùng trên các trang mạng xã hội

0
19
Rate this post

Các từ vựng tiếng Trung thường dùng trên các trang mạng xã hội

Từ Vựng Tiếng Trung Hay Gặp Trên Mạng Xã Hội

Bạn đã biết những từ vựng tiếng Trung thông dụng trên các mạng xã hội chưa? Một cách thông thường mà mọi người thường sử dụng để làm quen và ghi nhớ tiếng Trung là thay đổi ngôn ngữ trên điện thoại từ tiếng Việt sang tiếng Trung. Đây là một phương pháp tốt, nhưng có thể gây một số khó khăn nhỏ khi bạn lướt mạng xã hội như Facebook, WeChat, Weibo,… nếu bạn không nắm được những từ vựng tiếng Trung thường xuất hiện. Trong bài viết này, trung tâm Tiếng Trung Ánh Dương sẽ giới thiệu cho các bạn những từ ngữ được sử dụng trên các trang mạng xã hội.

Các Mạng Xã Hội Phổ Biến Trung Quốc

Cách truy cập Facebook ở Trung Quốc, cách thả thính bằng tiếng Trung,… Đây là những chủ đề thú vị mà bạn có thể tìm hiểu trên trang web dnulib.edu.vn.

1. 社会网络 Shèhuì wǎngluò: Mạng xã hội

  1. 脸书 liǎn shū: Facebook
  2. 微信 wēixīn: WeChat
  3. 微博 wēibó: Weibo
  4. 照片墙 zhàopiàn qiáng: Instagram
  5. 分享新鲜事 fēnxiǎng xīnxiān shì: Chia sẻ câu chuyện của bạn (Bạn đang nghĩ gì?)
  6. 发帖 Fātiě: Đăng bài, đăng status
  7. 帖子 Tiězi: Bài đăng, status
  8. 加好友 Jiā hǎoyǒu: Kết bạn
  9. 回复 huífù: Trả lời (reply)
  10. 删除/解除好友 shānchú/jiěchú hǎoyǒu: Hủy kết bạn (unfriend)
  11. 直播 zhíbō: Phát trực tiếp, livestream
  12. 照片 zhàopiàn: Đăng ảnh
  13. 签到 qiāndào: Đính kèm vị trí
  14. 赞/点赞 zàn/Diǎn zàn: Ấn vào đây để thả các trạng thái như like, trái tim, haha, buồn,…
  15. 评论 pínglùn: Bình luận
  16. 分享 fēnxiǎng: Chia sẻ
  17. 浏览 liúlǎn: Lượt xem
  18. 关注 guānzhù: Theo dõi/follow
  19. 粉丝 fěnsī: Follower
  20. 关注者 guānzhù zhě: Follower
  21. 你的小组 nǐ de xiǎo zǔ: Nhóm của bạn
  22. 发现 fā xiàn: Khám phá
  23. 创建 chuàng jiàn: Tạo nhóm
  24. 设置 shèzhì: Cài đặt
  25. 收藏夹 shōu cáng jiā: Mục mà bạn lưu
  26. 视频 shì pín: Video bạn có thể quan tâm
  27. 那年今天 nà nián jīntiān: Kỉ niệm
  28. 公共主项 gōnggòng zhǔ xiàng: Page cộng đồng mà bạn có thể quan tâm
  29. 周边好友 zhōu biān hǎo yǒu: Tìm bạn bè gần bạn
  30. 附近的人 fùjìn de rén: Tìm bạn ở gần
  31. 友缘 yǒu yuán: Tìm đối tượng hẹn hò
  32. 游戏 yóuxì: Trò chơi
  33. 快拍 kuài pài: Tin của bạn
  34. 个人主项 gē rén zhǔ xiàng: Trang cá nhân
  35. 微信 wēixìn: Tin nhắn
  36. 私信 sīxìn: Tin nhắn riêng tư
  37. 短信 duǎnxìn: Tin nhắn
  38. 通讯录 tōngxùn lù: Liên lạc
  39. 群聊 qún liáo: Trò chuyện nhóm
  40. 朋友圈 péngyǒu quān: Danh sách bạn bè
  41. 扫一扫 sǎo yì sǎo: Tìm bạn bằng cách quét mã
  42. 摇一摇 yáo yì yáo: Tìm bạn bằng cách lắc điện thoại
  43. 看一看 kàn yí kàn: Bản xem thử
  44. 相册 xiāngcè: Bài đăng của tôi
  45. 表情 biǎoqíng: Thư viện nhãn dán (nơi bạn có thể tải các nhãn dán dễ thương)
  46. 头像 tóuxiàng: Ảnh đại diện
  47. 昵称 níchēng: Nickname
  48. 微信号 wēixīn hào: ID WeChat
  49. 二维码名片 èr wéi mǎ míngpiàn: Mã QR
  50. 更多 gèngduō: Nhiều hơn
  51. 热门 rèmén: (Các chủ đề hot) mà bạn có thể quan tâm
  52. 明星 míngxīng: Weibo của người nổi tiếng mà bạn có thể ấn theo dõi
  53. 消息提醒 xiāoxī tíxǐng: Thông báo
  54. 我的赞 wǒ de zàn: Bài đã like
  55. 关注话题 guān zhù huà tí: Chủ đề đã follow
  56. 客服中心 kèfú zhōngxīn: Trung tâm hỗ trợ khách hàng
  57. 探索 tànsuǒ: Tìm kiếm
  58. 查询 cháxún: Tra tìm/tìm kiếm
  59. 趋势 qūshì: Xu hướng (Weibo sẽ giới thiệu những trang nhiều người quan tâm)
  60. 编辑主项 biānjí zhǔxiàng: Chỉnh sửa trang cá nhân
  61. 动态 dòngtài: Nhật kí hoạt động
  62. 拉黑 lāhēi: Block
  63. 加好友 jiā hǎoyǒu: Kết bạn
  64. 转发 zhuǎnfā: Chuyển tiếp tin nhắn
  65. 回复 huífù: Trả lời tin nhắn
  66. 垃圾信息 lājī xìnxī: Spam tin nhắn
  67. 链接 liánjiē: Đường link
  68. 上传 shàngchuán: Tải lên
  69. 上传图片 shàngchuán túpiàn: Tải ảnh lên
  70. 时间线 shíjiān xiàn: Dòng thời gian/timeline
  71. 退出 tuìchū: Đăng xuất/log out
  72. 登录 dēnglù: Đăng nhập/log in
  73. 下载 xiàzǎi: Tải xuống/download
  74. 密码 mìmǎ: Mật khẩu/password
  75. 刷新 shuāxīn: Refresh
  76. 提到我的 tí dào wǒ de: Nhắc đến bạn

Trên đây là một số từ vựng tiếng Trung thường sử dụng trên các trang mạng xã hội chính như Facebook, WeChat, Weibo, Instagram. Học tiếng Trung không nhất thiết phải học từ sách vở, mà có thể học từ các trang mạng sẽ mang lại hiệu quả bất ngờ. Hi vọng bài viết này sẽ hữu ích với bạn.

Được chỉnh sửa bởi dnulib.edu.vn.