Cách nói lời xin lỗi bằng Tiếng Trung trong mọi trường hợp

0
32
Rate this post

Ai đó từng nói, có 3 câu quan trọng mà ai cũng cần phải biết là xin chào, cảm ơn và xin lỗi. Vậy bạn đã biết cách để nói lời xin lỗi trong Tiếng Trung chưa? Hôm nay mình sẽ giới thiệu cho các bạn cách xin lỗi trong tất cả trường hợp nhé.

2 cách xin lỗi phổ biến nhất

xin loi

  • 不好意思 /bù hǎoyìsi/ (2 lần)

  • 对不起 /duìbùqǐ/

Cả hai cách đều có nghĩa là xin lỗi, tuy nhiên 对不起 sẽ được dùng khi bạn gây ra lỗi lầm và muốn xin lỗi. Còn 不好意思 thì được dùng khi bạn gây ra một điều gì đó phiền phức và cảm thấy đã làm phiền người khác.

Ví dụ:

  • 对不起,我把你的新裙子弄脏了. Xin lỗi, tôi làm bẩn cái váy mới của bạn rồi.

  • 不好意思,现在几点了?我的手机没电了. Xin lỗi, cho tôi hỏi mấy giờ rồi? Điện thoại của tôi hết pin rồi.

Một số câu xin lỗi ngắn khác

  • 很抱歉 /hěn bàoqiàn/: Thật xin lỗi.

  • 请原谅 /qǐng yuánliàng/ hoặc 再原谅我一次吧 /zài yuánliàng wǒ yīcì ba/: Tha thứ cho tôi một lần này thôi.

  • 是我的错 /shì wǒ de cuò/ hoặc 是我不对 /shì wǒ bùduì/: Là lỗi của tôi.

  • 向…..说声道歉 /xiàng … shuō shēng dàoqiàn/: xin lỗi ai.

  • 我以后一定就改 /wǒ yǐhòu yīdìng jiù gǎi/: Lần sau tớ sẽ sửa.

  • 下不为例 /xiàbùwéilì/: sẽ không có lần sau.

  • 多多包涵 /duō duō bāo hán/: Thông cảm.

  • 打扰了 /dǎ rǎo le/: Làm phiền rồi.

  • 难为你了 /nán wéi nǐ le/: Làm khó cho bạn rồi.

  • 实在对不起! /shí zài duì bù qǐ /: Thật sự xin lỗi!

  • 真的不好意思! /zhēn de bù hǎo yì si/: Thật sự xin lỗi!

  • 难为你了 /nán wéi nǐ le/: Làm khó cho bạn rồi.

Với những câu trên, bạn đã có thể sử dụng để xin lỗi trong nhiều trường hợp khác nhau.

Một số câu xin lỗi trong các trường hợp

  • 真对不起,让您久等了. Thành thật xin lỗi vì để bạn chờ lâu.

  • 非常抱歉,我来晚了. Rất xin lỗi, tôi đã đến muộn.

  • 给您添了那么多麻烦,真过意不去. Gây cho ngài nhiều phiền phức như vậy, thật sự ngại quá.

  • 如果有什么做得不周的地方,请您原谅. Nếu chỗ nào chưa được chu đáo, mong ngài bỏ qua cho.

  • 都是我不好,害你误了车. Đều tại tôi không tốt, làm bạn bị nhỡ xe.

  • 我为刚才说的话向您道歉. Tôi xin lỗi ngài vì những gì tôi vừa nói lúc nãy.

  • 对不起, 您拨打的电话暂时无法沟通, 请稍后再拨!. Xin lỗi, số máy quý khách vừa gọi tạm thời không liên lạc được, xin quý khách vui lòng gọi lại sau!

  • 对不起, 我要暂时离开一下, 大约是5分钟时间。. Xin lỗi, tôi phải dời đi một lát, chắc khoảng 5 phút.

  • 对不起, 我踩你的脚了吧?. Xin lỗi, tôi dẫm vào chân cậu đúng không?

  • 对不起, 让你久等了!. Xin lỗi, để cậu đợi lâu rồi!

  • 实在对不起, 公司有规定外人不能进入!. Thật sự xin lỗi, công ty có quy định, người ngoài không được vào!

  • 真对不起, 这个月太忙了, 我把这事儿忘了!. Thực xin lỗi, tháng này bận quá, tôi quên mất chuyện này rồi!

  • 给你添麻烦了, 我真的很抱歉!. Gây thêm rắc rối cho cậu rồi, tôi thực sự rất xin lỗi!

  • 我服务不周, 非常抱歉!. Vô cùng xin lỗi, tôi phục vụ không chu đáo!

  • 很抱歉, 刚才我有些急躁。. Rất xin lỗi, lúc nãy tôi có hơi hấp tấp.

  • 很抱歉我这么早就来烦扰你。. Rất xin lỗi, sớm như vậy đã đến làm phiền cậu.

  • 实在抱歉, 我已无能为力了。. Thực sự xin lỗi, tôi đã bó tay rồi.

  • 真的很抱歉, 我不能答应你的请求。. Thật sự rất xin lỗi, tôi không thể đáp ứng lời thỉnh cầu của bạn.

  • 我有些急事, 今晚不能见你了, 十分抱歉!. Tôi có chút việc gấp, tối nay không gặp cậu được rồi, rất xin lỗi!

  • 我知道我错了, 真的很抱歉, 希望你能原谅!. Tôi biết tôi sai rồi, thật sự rất xin lỗi, hy vọng cậu có thể tha thứ!

  • 不好意思, 我也有我的难处, 这件事我想帮也帮不了!. Xin lỗi, tôi cũng có chỗ khó của tôi, chuyện này tôi muốn giúp cũng không giúp được!

  • 我的打字速度很慢, 请多包涵!. Tốc độ đánh máy của tôi rất chậm, xin hãy thông cảm cho!

  • 不好意思, 先生, 你认错人了, 我不认识你!. Xin lỗi, tiên sinh, ông nhận nhầm người rồi, tôi không quen ông!

  • 占了你这么多时间, 真不好意思!. Mất nhiều thời gian của cậu rồi, thật ngại quá!

  • 不好意思, 请借过一下!. Xin lỗi, cho đi qua một chút!

  • 真不好意思, 请原谅我无能为力, 这件事我帮不了你了!. Thực xin lỗi, thứ lỗi cho tôi vô dụng, chuyện này tôi không giúp được cậu rồi!

  • 不好意思, 我们是不是在哪里见过了?. Xin lỗi, có phải chúng ta đã từng gặp nhau ở đâu rồi không?

  • 实在不好意思, 我们要关门了!. Rất xin lỗi, chúng tôi phải đóng cửa rồi!

  • 刚才难为你了, 她也不是故意的, 请见谅!. Lúc nãy làm khó cho cậu rồi, cậu ấy cũng không phải cố ý, mong cậu thông cảm cho!

Đơn giản vậy thôi. Bạn thử nghe đoạn hội thoại ngắn sau đây xem có bao nhiêu câu đã học ở trên thể hiện sự xin lỗi nhé!

小军,你怎么又迟到了?
对不起,我记错了时间所以迟到了
送给老师的礼物呢?
哟,我把它放在别的书包了。是我的错!下不为例
没关系,下次注意就行了。 还有半个小时,我们赶快去对面的商店买给老师礼物吧

Đó đây là một số cách để xin lỗi trong Tiếng Trung. Hy vọng bạn đã rõ và có thể sử dụng khi cần thiết. Nếu muốn học thêm một số cách xin lỗi khác, bạn có thể xem video hướng dẫn của chúng tôi.

Xem thêm:

—————————————————————————————

Xem lịch khai giảng mới nhất của Tiếng Trung Cầm Xu tại đây

Youtube

Facebook