Thuế môn bài tiếng trung là gì ?

0
35
Rate this post

Giới thiệu về thuế môn bài tiếng Trung

Bạn đã từng nghe đến thuế môn bài tiếng Trung nhưng không biết nó là gì? Hay bạn đang làm việc hoặc hợp tác với các doanh nghiệp Trung Quốc và cần biết từ vựng chuyên ngành thuế tiếng Trung? Bài viết này sẽ giúp bạn tìm hiểu về thuế môn bài trong tiếng Trung và tổng hợp các từ ngữ chuyên ngành thuế tiếng Trung.

Từ vựng chuyên ngành thuế tiếng Trung

Dưới đây là danh sách các từ vựng chuyên ngành thuế trong tiếng Trung:

1. Thuế quan

关税 (guānshuì)

2. Thuế

税 (shuì)

3. Cục thuế

税务局 (shuìwù jú)

4. Cơ quan thuế vụ

税务机关 (shuìwù jīguān)

5. Cục thuế quan và thuế hàng tiêu dùng

关税与消费税局 (guānshuì yǔ xiāofèishuì jú)

6. Nhân viên thuế vụ

税务员 (shuìwù yuán)

7. Luật thuế

税法 (shuìfǎ)

8. Khoản thuế, số thuế

税款 (shuì kuǎn)

9. Thuế suất

税率 (shuìlǜ)

10. Biểu thuế

税目 (shuìmù)

11. Chính sách thuế

税收政策 (shuìshōu zhèngcè)

12. Thất thoát trong thu thuế

税收漏洞 (shuìshōu lòudòng)

13. Thuế

税收 (shuìshōu)

14. Quy định thuế

税则 (shuìzé)

15. Mức thuế

税额 (shuì’é)

16. Thu nhập sau (khi đóng) thuế

税后所得 (shuì hòu suǒdé)

17. Nhân viên kiểm tra

检查人员 (jiǎnchá rényuán)

18. Tính thuế (ấn định thuế)

估税 (gū shuì)

19. Nhân viên tính thuế

估税员 (gū shuì yuán)

20. Thẻ thu thuế

收税卡 (shōu shuì kǎ)

21. Đường thu thuế

收税路 (shōu shuì lù)

22. Thuế chuyển (quay vòng)

周转税 (zhōuzhuǎn shuì)

23. Thuế vào cảng

入港税 (rùgǎng shuì)

24. Thuế con niêm

印花税 (yìnhuāshuì)

25. Tem thuế con niêm, tem lệ phí

印花税票 (yìnhuāshuì piào)

26. Thuế quan tài chính

财政关税 (cáizhèng guān shuì)

27. Thuế thu hoạch năm

岁入税 (suìrù shuì)

28. Thuế doanh nghiệp

营业税 (yíngyèshuì)

29. Thuế nhập khẩu

进口税 (jìnkǒu shuì)

30. Thuế xuất khẩu

出口税 (chūkǒu shuì)

31. Thuế lũy tiến

累进税 (lěijìn shuì)

32. Thuế lũy thoái (tính thuế lùi lại liên tục)

累退税 (lěi tuìshuì)

33. Thuế danh lợi (tiền lãi)

盈利税 (yínglì shuì)

34. Thuế thu nhập

收入税 (shōurù shuì)

35. Thuế tài sản

财产税 (cáichǎn shuì)

36. Thuế di sản

遗产税 (yíchǎn shuì)

37. Thuế giao dịch

交易税 (jiāoyì shuì)

38. Tờ khai thuế thu nhập

所得税申报表 (suǒdéshuì shēnbào biǎo)

39. Thuế đặc chủng

特种税 (tèzhǒng shuì)

40. Thuế hàng hóa

商品税 (shāng pǐn shuì)

41. Thuế giấy phép

牌照税 (páizhào shuì)

42. Thuế tiêu dùng

消费税 (xiāofèishuì)

43. Thuế hàng hóa trong nước

国内货物税 (guónèi huòwù shuì)

44. Thuế thuốc lá

烟税 (yān shuì)

45. Thuế rượu

酒税 (jiǔshuì)

46. Thuế hàng xa xỉ

奢侈品税 (shēchǐ pǐn shuì)

47. Thuế hoạt động dịch vụ vui chơi giải trí

娱乐税 (yúlè shuì)

48. Thuế giáo dục

教育税 (jiàoyù shuì)

49. Thuế liên bang

联邦税 (liánbāng shuì)

50. Thuế bang

州税 (zhōu shuì)

51. Lệ phí bảo dưỡng đường

养路费 (yǎnglù fèi)

52. Lệ phí thông hành

通行费 (tōngxíng fèi)

53. Thuế hai lần

双重课税 (shuāngchóng kè shuì)

54. Trốn thuế

偷漏税 (tōu lòushuì)

55. Hàng lậu

走私货 (zǒusī huò)

56. Buôn lậu

走私 (zǒusī)

57. Kẻ buôn lậu

走私者 (zǒusī zhě)

58. Truy bắt buôn lậu

缉私 (jīsī)

59. Tàu bắt buôn lậu

缉私船 (jīsī chuán)

60. Quan chức truy bắt buôn lậu

缉私官员 (Jīsī guānyuán)

61. Thuế nhiều lần

多重税 (duōchóng shuì)

62. Thuế phức hợp

复合税 (fùhé shuì)

63. Sưu cao thuế nặng

苛捐杂税 (kējuānzáshuì)

64. Giảm thuế

减税 (jiǎn shuì)

65. Giảm thuế cá nhân

个人减税 (gèrén jiǎn shuì)

66. Giảm thuế nói chung

一般减税 (yībān jiǎn shuì)

67. Giảm thuế đặc biệt

特殊减税 (tèshū jiǎn shuì)

68. Phân chia thu nhập năm

岁入分享 (suìrù fēnxiǎng)

69. Người nộp thuế

纳税人 (nàshuì rén)

70. Người trốn thuế

逃税人 (táoshuì rén)

71. Miễn thuế

免税 (miǎnshuì)

72. Cửa hàng miễn thuế

免税商店 (miǎnshuì shāngdiàn)

73. Kho bảo lưu thuế

保税仓库 (bǎoshuì cāngkù)

74. Hàng bảo lưu thuế

保税货物 (bǎoshuì huòwù)

75. Thu thuế thuốc lá

征收烟税 (zhēngshōu yān shuì)

76. Hàng hóa chịu thuế (cần đánh thuế)

应上税物品 (yīng shàng shuì wùpǐn)

77. Hàng miễn thuế

免税物品 (miǎnshuì wùpǐn)

Kết luận

Qua bài viết này, bạn đã biết được thuế môn bài trong tiếng Trung là gì và một số từ vựng chuyên ngành thuế trong tiếng Trung. Đừng quên ghé thăm trang web Dnulib để tìm hiểu thêm về chủ đề này.

Được chỉnh sửa bởi Dnulib