Từ vựng tiếng Trung chủ đề Trường Học

0
42
Rate this post

Nắm vững vốn từ vựng tiếng Trung trong lĩnh vực Trường Học

Trường Học là một chủ đề rộng, bởi vì hầu hết chúng ta đều đang học, học từ bất cứ đâu… Do đó, am hiểu vững chắc các từ vựng tiếng Trung thông dụng liên quan đến Trường Học sẽ giúp cho việc giao tiếp của bạn trở nên dễ dàng hơn. Hãy cùng đến với NEWSKY để học nhé!

Các từ vựng về các cấp học

Trung học cơ sở – 初中: chūzhōng

Cấp ba, trung học phổ thông – 高中: gāozhōng

Cao đẳng – 大专: dàzhuān

Học viện – 学院: xuéyuàn

Đại học tổng hợp – 综合性大学: zònghé xìng dàxué

Trường mầm non (nhà trẻ) – 托儿所: Tuō’érsuǒ

Vườn trẻ (mẫu giáo) – 幼儿园: yòu’éryuán

Nhà trẻ gởi theo ngày – 日托所: rì tuō suǒ

Tiểu học – 小学: xiǎoxué

Trung học – 中学: zhōngxué

Trường đại học trọng điểm – 重点大学: zhòngdiǎn dàxué

Trường chuyên tiểu học – 附小: fùxiǎo

Trường chuyên trung học – 附中: fùzhōng

Trường thực nghiệm – 实验学校: shíyàn xuéxiào

Viện nghiên cứu sinh – 研究生院: yánjiūshēng yuàn

Các loại trường và viện nghiên cứu

Viện nghiên cứu – 研究院: yánjiù yuàn

Trường đại học và học viện – 高等院校: gāoděng yuàn xiào

Trường trọng điểm – 重点学校: zhòngdiǎn xuéxiào

Trường trung học trọng điểm – 重点中学: zhòngdiǎn zhōngxué

Trường nghệ thuật – 艺术学校: yìshù xuéxiào

Trường múa – 舞蹈学校: wǔdǎo xuéxiào

Trường sư phạm – 师范学校: shīfàn xuéxiào

Trường thương nghiệp – 商业学校: shāngyè xuéxiào

Trường tư thục, trường dân lập – 私立学校: sīlì xuéxiào

Trường mẫu – 模范学校: mófàn xuéxiào

Trường chung cấp chuyên nghiệp – 中专: zhōng zhuān

Trường dạy nghề – 技校: jìxiào

Trường chuyên nghiệp – 职业学校: zhíyè xuéxiào

Trường dành cho người lớn tuổi – 成人学校: chéngrén xuéxiào

Trường công lập – 公学校: gōng xuéxiào

Trường tự phí – 自费学校: zìfèi xuéxiào

Trường bán trú – 全日制学校: quánrì zhì xuéxiào

Trường tại chức – 业余学校: yèyú xuéxiào

Các học viện chuyên ngành

Học viện thể dục – 体育学院: tǐyù xuéyuàn

Học viện âm nhạc – 音乐学院: yīnyuè xuéyuàn

Học viện sư phạm – 师范学院: shīfàn xuéyuàn

Học viện giáo dục – 教育学院: jiàoyù xuéyuàn

Đại học sư phạm – 师范大学: shīfàn dàxué

Trường nội trú – 寄宿学校: jìsù xuéxiào

Viện văn học – 文学院: wén xuéyuàn

Học viện nhân văn – 人文学院: rénwén xuéyuàn

Học viện công nghiệp – 工学院: gōng xuéyuàn

Học viện y khoa – 医学院: yīxuéyuàn

Học viện thương mại – 商学院: shāng xué yuàn

Học viện công nghiệp tại chức – 业余工业大学: yèyú gōngyè dàxué

Đại học phát thanh truyền hình – 广播电视大学: guǎngbò diànshì dàxué

Đại học hàm thụ – 函授大学: hánshòu dàxué

Các khía cạnh khác của hệ thống giáo dục

Giáo dục mẫu giáo – 幼儿教育: yòu’ér jiàoyù

Giáo dục công dân – 公民教育: gōngmín jiàoyù

Giáo dục dành cho người lớn – 成人教育: chéngrén jiàoyù

Giáo dục hệ mười năm – 十年制义务教育: shí nián zhì yìwù jiàoyù

Giáo dục cơ sở – 基础教育: jīchǔ jiàoyù

Giáo dục nghề nghiệp – 职业教育: zhíyè jiàoyù

Giáo dục trước tuổi đi học – 学前教育: Xuéqián jiàoyù

Giáo dục sơ cấp – 初等教育: chūděng jiàoyù

Giáo dục trung cấp – 中等教育: zhōngděng jiàoyù

Giáo dục cao cấp – 高等教育: gāoděng jiàoyù

Tiếp tục giáo dục – 继续教育: jìxù jiàoyù

Giáo dục nghe nhìn – 视听教育: shìtīng jiàoyù

Các đối tượng học

Học sinh tiểu học – 小学生: xiǎoxuéshēng

Học sinh trung học – 中学生: zhōngxuéshēng

Học sinh cấp hai – 初中生: chūzhōng shēng

Sinh viên năm thứ nhất – 一年级大学生: yī niánjí dàxuéshēng

Sinh viên năm thứ hai – 二年级大学生: èr niánjí dàxuéshēng

Sinh viên năm thứ ba – 三年级大学生: sān niánjí dàxuéshēng

Sinh viên năm thứ tư – 四年级大学生: sì niánjí dàxuéshēng

Sinh viên hệ chính quy – 本科生: běnkē shēng

Nghiên cứu sinh – 研究生: yánjiūshēng

Học sinh cấp ba – 高中生: gāozhōng shēng

Sinh viên – 大学生: dàxuéshēng

Sinh viên những năm đầu – 低年级学生: dī niánjí xuéshēng

Sinh viên những năm cuối – 高年级学生: gāo niánjí xuéshēng

Học sinh mới – 新生: xīnshēng

Nghiên cứu sinh tiến sĩ – 博士生: bóshì shēng

Lưu học sinh – 留学生: liúxuéshēng

Hội học sinh sinh viên – 学生会: xuéshēnghuì

Học viện cử nhân – 学士学位: xuéshì xuéwèi

Cử nhân khoa học xã hội – 文学士: wénxué shì

Học vị danh dự – 名誉学位: míngyù xuéwèi

Giáo viên – 教师: jiàoshī

Giáo viên cao cấp – 高级讲师: gāojí jiǎngshī

Trợ giáo – 助教: zhùjiào

Giảng viên – 讲师: jiǎngshī

Cử nhân khoa học tự nhiên – 理学士: lǐxué shì

Học vị thạc sĩ – 硕士学位: shuòshì xuéwèi

Học vị tiến sĩ – 博士学位: bóshì xuéwèi

Trên tiến sĩ – 博士后: bóshìhòu

Tiến sĩ triết học – 哲学博士: zhéxué bóshì

Giảng viên cao cấp – 高级教师: gāojí jiàoshī

Trợ lý giáo sư – 助理教授: zhùlǐ jiàoshòu

Phó giáo sư – 副教授: fùjiàoshòu

Giáo sư – 教授: jiàoshòu

Giáo viên hướng dẫn – 导师: dǎoshī

Trưởng phòng giáo vụ – 教务长: jiàowù zhǎng

Phòng nghiên cứu khoa học giáo dục – 教研室: jiàoyánshì

Tổ nghiên cứu khoa học – 教研组: jiàoyánzǔ

Chỉ đạo viên chính trị – 政治指导员: zhèngzhì zhǐdǎoyuán

Giáo viên chủ nhiệm – 班主任: bānzhǔrèn

Giáo viên kiêm chức – 兼职教师: Jiānzhí jiàoshī

Giáo sư thỉnh giảng – 客座教授: kèzuò jiàoshòu

Học giả mời đến – 访问学者: fǎngwèn xuézhě

Chủ nhiệm khoa – 系主任: xì zhǔrèn

Phòng giáo vụ – 教务处: jiàowù chù

Kết luận

Đây là những từ vựng rất phổ biến trong môi trường học tập và trường học. Vì vậy, hy vọng với bài viết này, bạn sẽ có đủ vốn từ vựng liên quan để sử dụng trong quá trình học tiếng Trung. Chúc bạn học tiếng Trung thật tốt!

Được chỉnh sửa bởi Dnulib