Tiếng Trung ngành hóa chất: từ vựng + hội thoại

0
46
Rate this post

Từ vựng tiếng Trung ngành hóa chất

1. Từ vựng về hóa chất trong công nghiệp

1.1 Amoniac (氨)

1.2 Bạt nhựa (塑料篷布)

1.3 Cacbonic (二氧化碳)

1.4 Chất chống oxy hóa (防老剂)

1.5 Chất dẻo xốp (泡沫塑料)

1.6 Chất hóa dẻo (增塑剂)

1.7 Chất phụ gia (添加剂)

1.8 Chất tạo liên kết (偶联剂)

1.9 Chất xúc tác (促进剂)

1.10 Clo hoạt tính (活性氯)

1.11 Dải nhựa (塑料条)

1.12 Gia công đùn nhựa (挤塑加工)

1.13 Gia công ép nhựa (注塑加工)

1.14 Gia công hút nhựa (吸塑加工)

1.15 Gia công lăn nhựa (滚塑加工)

1.16 Gia công nhựa (塑料加工)

1.17 Gia công thổi nhựa (吹塑加工)

1.18 Hợp chất phụ gia (加成化合物)

1.19 Khả năng hấp phụ (可吸附性)

1.20 Linh kiện nhựa (塑料零件)

1.21 Lưới nhựa (塑料网)

1.22 Màng nhựa (塑料薄膜)

1.23 Mực bơm (油墨)

1.24 Mực in cao su (橡胶油墨)

1.25 Mực in chống hàng giả (防伪油墨)

1.26 Mực in giấy (印纸油墨)

1.27 Mực in gốm (陶瓷油墨)

1.28 Mực in kính (玻璃油墨)

1.29 Mực in nhựa (塑料油墨)

1.30 Mực UV (UV油墨)

1.31 Nhựa dẻo (改性塑料)

1.32 Nhựa tấm (塑料板)

1.33 Ống nhựa (塑料管)

1.34 Oxy (氧)

1.35 Phản ứng phụ gia (加成反应)

1.36 Phụ gia (添加)

1.37 Phụ gia sản xuất (合成材料助剂)

1.38 Sản phẩm nhựa (塑料制品)

1.39 Than hoạt tính (活性碳)

1.40 Xử lý bề mặt nhựa (塑料表面处理)

2. Hóa chất phục vụ nông nghiệp

2.1 Chất chống ẩm (干燥剂)

2.2 Chất điều hòa sinh trưởng thực vật (植物生长调节剂)

2.3 Chất khử trùng đất (土壤消毒)

2.4 Chất thu hút côn trùng (昆虫引诱剂)

2.5 Phân bón (肥料)

2.6 Phân bón hữu cơ (有机肥)

2.7 Phân bón vi sinh (微生物肥料)

2.8 Phân hóa học (化肥)

2.9 Thuốc diệt chuột (老鼠药)

2.10 Thuốc diệt cỏ (除草剂)

2.11 Thuốc diệt nấm (杀菌剂)

2.12 Thuốc trừ sâu (农药)

3. Hóa chất trong tiêu dùng

3.1 Ắc qui (蓄电池)

3.2 Acetaldehyde (乙醛)

3.3 Acrylonitrile (丙烯腈)

3.4 Bột dạ quang (夜光粉)

3.5 Bột lithopone (立德粉)

3.6 Bột tẩy trắng (漂白粉)

3.7 Titanium dioxide (钛白粉)

3.8 Chất khử mùi (除臭剂)

3.9 Chất làm bóng (光亮剂)

3.10 Chất làm đều màu (流平剂)

3.11 Chất làm khô nhanh (催干剂)

3.12 Chất làm mềm (软化剂)

3.13 Chất ổn định nhiệt (热稳定剂)

3.14 Chất ổn định sáng (光稳定剂)

3.15 Chất tăng dẻo (增塑剂)

3.16 Chất tạo bọt (发泡剂)

3.17 Chất tạo đặc (涂料增稠剂)

3.18 Chất tẩy rửa (洗涤剂)

3.19 Chất thấm ướt (润湿剂)

3.20 Chì trắng (铅白)

3.21 Crôm (铬黄)

3.22 Dầu bốc hơi (挥发油)

3.23 Dầu bôi trơn (润滑油)

3.24 Dầu hỏa (煤油)

3.25 Dầu hòa tan (溶解油)

3.26 Dầu máy (机油)

3.27 Dầu diezen nặng (重油)

3.28 Dầu diezen (柴油)

3.29 Dầu mỏ (石油)

3.30 Dầu nhiên liệu (燃料油)

3.31 Dầu phanh (制动器油)

3.32 Dầu thô (原油)

3.33 Gia công cao su thành hình (橡胶成型加工)

3.34 Hóa chất công nghiệp (化工)

3.35 Hóa chất dẫn đến ung thư (化学致癌物)

3.36 Hóa chất độc hại (有毒化学品)

3.37 Hóa chất tốt (精细化学品)

3.38 Hơi độc (有毒气体)

3.39 Kẽm oxit (氧化锌)

3.40 Keo chống cháy (防火胶)

3.41 Keo chống thấm (防水胶)

3.42 Keo làm cứng (硬化胶)

3.43 Keo UV (UV胶)

3.44 Keo, hồ dán (合成胶粘剂)

3.45 Nước tẩy rửa (清洁剂)

3.46 Phụ gia ngành sơn (涂料助剂)

3.47 Phụ gia sơn vân búa (锤纹助剂)

3.48 Pin (电池)

3.49 Sơn đặc biệt (特种涂料)

3.50 Sơn đóng tàu (船舶涂料)

3.51 Sơn gỗ (木器涂料)

3.52 Sơn kim loại (金属漆)

3.53 Sơn nhựa (塑料涂料)

3.54 Sơn ô tô (汽车涂料)

3.55 Thuốc tẩy vết bẩn (去污剂)

4. Bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học

Bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học trong tiếng Trung

5. Một số mẫu câu tiếng Trung thông dụng trong ngành hóa chất

  • 明天柴油价格大幅增加,7元/吨。

  • Ngày mai giá dầu diezen tăng mạnh, 7 tệ một tấn.

  • 现在许多垃圾食品都有添加剂,吃多了就对身体有不好的影响。

  • Hiện tại nhiều thức ăn rác đều có chất phụ gia, ăn nhiều sẽ ảnh hưởng không tốt đến sức khỏe.

  • 老板让我去买除草剂。

  • Chủ cửa hàng bảo tôi đi mua thuốc diệt cỏ.

  • 老鼠药怎么卖?

  • Thuốc diệt chuột bán như thế nào?

  • 你们的菜使用有机肥还是化肥?

  • Rau của bạn dùng phân bón hữu cơ hay hóa học?

  • 我们家使用化肥。

  • Gia đình tôi dùng phân hóa học.

  • 你可以在网上找到许多卖客厅除臭剂,效果特别好。

  • Bạn có thể tìm thấy nhiều cửa hàng bán chất khử mùi cho phòng khách trên mạng, hiệu quả rất tốt.

  • 电池用完后不要乱扔掉,你应该送交给附近的旧电池回购机构。这样才能保证这些电池不会污染环境。

  • Sau khi hết pin, đừng vứt linh tinh, bạn nên đưa đến tổ chức mua lại pin cũ gần đó. Như vậy mới đảm bảo không gây ô nhiễm môi trường.

Trên đây là một số từ vựng và mẫu câu giao tiếp trong ngành hóa chất mà THANHMAIHSK muốn giới thiệu đến bạn đọc. Hãy tích lũy từ vựng mỗi ngày và chúc các bạn học tiếng Trung thật vui vẻ!

Xem thêm: