Giải nghĩa Priority là gì và ứng dụng trong các lĩnh vực đời sống

0
41
Rate this post

Trong quá trình học tập và làm việc, chúng ta thường gặp từ “priority”. Từ này xuất hiện trong nhiều lĩnh vực và có vai trò khác nhau. Nhưng không phải ai cũng hiểu rõ priority là gì và làm thế nào để sử dụng nó đúng cách. Trong bài viết này, chúng ta hãy cùng tìm hiểu sâu hơn về vấn đề này!

Priority là gì

Priority là một từ tiếng Anh có nghĩa là sự ưu tiên, sự hơn hẳn trong một hệ thống. Priority được dùng khi bạn coi trọng một vấn đề nào đó hơn các vấn đề khác.

giai-nghia-priority

Ví dụ về ứng dụng của priority:

  • “Priority given to developing heavy industry” – Ưu tiên phát triển công nghiệp nặng
  • “You must decide what your priorities” – Bạn cần phải xác định những gì là ưu tiên của bạn

Các chuyên ngành thường sử dụng từ priority:

  • Toán tin:

    • Medium priority: mức độ ưu tiên trung bình
    • Priority level: cấp bậc ưu tiên
    • Priority scheme: sơ đồ ưu tiên
    • Absolute priority: sự ưu tiên tuyệt đối
    • Access priority: sự ưu tiên truy cập
  • Kỹ thuật:

    • Access priority: quyền ưu tiên truy cập
    • Discard priority: mất quyền ưu tiên
    • Earlier priority: quyền ưu tiên trước hết
    • Job priority: quyền ưu tiên công việc
    • Loss of priority: đã mất quyền ưu tiên
  • Kinh tế:

    • Accord priority (to…): quyền ưu tiên cho…
    • Assets priority: quyền ưu tiên tài sản
    • High priority: quyền ưu tiên đặc biệt
    • Priority in budgetary discussion: quyền được ưu tiên thảo luận ngân sách
    • Priority of a creditor: quyền ưu tiên cho chủ nợ
    • Priority of claim: quyền ưu tiên đòi tiền bồi thường
    • Priority of purchase: quyền ưu tiên mua sắm
    • Quota priority: quyền ưu tiên hạn ngạch

Ngoài ra, từ “priority” cũng được sử dụng trong lĩnh vực xây dựng và giao thông vận tải.

Dnulib.edu.vn đã chỉnh sửa đoạn văn trên từ bài viết gốc và thêm vào cuối bài. Bạn có thể xem thông tin chi tiết về priority tại đây.