“Thống kê” trong tiếng Anh: Định nghĩa, ví dụ

0
40
Rate this post

Trong lĩnh vực toán học và cả trong cuộc sống hàng ngày, chúng ta thường nghe nhắc đến khái niệm “thống kê” (statistic) – ví dụ như xác suất thống kê, bảng thống kê, và nhiều hơn nữa. Vậy “thống kê” trong tiếng Anh có ý nghĩa gì và được miêu tả như thế nào? Chúng ta hãy cùng tìm hiểu qua bài viết này nhé.

“Thống kê” trong tiếng Anh là gì?

Theo định nghĩa, từ “statistic” (danh từ) /stəˈtɪstɪk/ có nghĩa là “thống kê”. Nó được sử dụng để chỉ một tập hợp thông tin được biểu thị dưới dạng số liệu.

thống kê tiếng anh là gì

Từ đồng nghĩa với từ “thống kê” trong tiếng Anh

Một số từ đồng nghĩa với từ “thống kê” trong tiếng Anh là “to total up”.

Ví dụ về từ “thống kê” trong tiếng Anh

Dưới đây là một số ví dụ về cách sử dụng từ “thống kê” trong tiếng Anh:

  • Là một nhà thống kê tài ba, ông được giao nhiệm vụ phát triển phương pháp kiểm soát thống kê để quản lý các chiến dịch ném bom chiến lược chống lại Đức và Nhật Bản.
  • Statistically, phần nguy hiểm nhất trong chuyến đi của bạn sẽ là khi lái xe đến và rời sân bay.
  • Dưới đây là những cách giúp bạn tránh trở thành một con số thống kê như vậy.
  • Các số liệu thống kê cho thấy nam giới đang vượt trội so với nữ giới trong việc theo đuổi các chương trình học.
  • Let’s run the data and total up.
  • Thống kê của Bộ Y tế Việt Nam cho thấy số vụ tự tử đã tăng 60% trong 8 tháng đầu năm 2017 so với cùng kỳ năm trước.
  • Đó chính là cảm giác của những người trước khi tôi lưu danh họ là con số thống kê trong báo cáo của mình.
  • Phân tích tài liệu, thống kê.
  • Bằng thống kê cơ sở của Đại học Văn hoá – Nghệ thuật Hồ Chí Minh.
  • Thống kê cho thấy gần một nửa nam giới từ 50 tuổi trở lên có vẻ ngoài đẹp trai.
  • Các nhân viên của MDCS đánh giá rằng điều kiện băng tại đây vào năm ngoái là xấu nhất kể từ khi bắt đầu thống kê.
  • 90% số trang web đã bị tấn công, một thống kê từ Trần Huy Nam – Nhà quản lý nghiên cứu an ninh hàng đầu của ProtectWeb đã gọi đó là “một con số khổng lồ”.
  • Trần Thị Ngọc Linh vừa nhận bằng tiến sĩ về vật lý, trong khi tôi đang nghiên cứu thống kê tại Đại học Hoa Sen, Việt Nam.
  • Một cuộc điều tra gần đây đã ghi nhận hơn 20.000 người khiếm thính và gặp vấn đề về thính giác ở Tây Ban Nha.
  • Nếu bạn muốn có dữ liệu thống kê về hô hấp nhân tạo, hãy hỏi ông Dũng.
  • Bạn muốn biết thống kê là gì à?
  • Theo báo cáo của Cục thống kê Nga, mỗi mười người thì có một người Nga khẳng định rằng họ không thuộc một tôn giáo nào cả.
  • Thống kê cho thấy, theo tỉ lệ, một trong các bạn là một con heo.
  • Theo Sở thống kê thành phố, chỉ số giá tiêu dùng (CPI) của Thành phố Đà Nẵng đã tăng gần 1,22% trong tháng 11.

Như vậy là chúng ta đã tìm hiểu về ý nghĩa và ví dụ sử dụng của từ “thống kê” trong tiếng Anh. Hy vọng bài viết này sẽ giúp bạn hiểu thêm về chủ đề này.


Được chỉnh sửa bởi dnulib.edu.vn.