Cái đĩa tiếng anh là gì? đọc như thế nào cho đúng

0
31
Rate this post

Trong bài viết trước, Vuicuoilen đã giới thiệu với các bạn một số từ vựng về các đồ gia dụng trong nhà như cái bát, cái thìa, cái nĩa, con dao, cái kéo hay cái thớt. Để cho đủ bộ đồ dùng nhà bếp, chúng ta sẽ tiếp tục tìm hiểu xem cái đĩa tiếng anh là gì nhé.

Cái đĩa tiếng anh là gì
Cái đĩa tiếng anh là gì

Cái đĩa tiếng anh là gì

Dish /diʃ/

https://vuicuoilen.com/wp-content/uploads/2022/07/dish.mp3

Plate /pleit/

https://vuicuoilen.com/wp-content/uploads/2022/07/plate.mp3

Để đọc từ dish và plate cũng không khó. Các bạn nghe phát âm chuẩn rồi đọc theo là được. Để đọc chuẩn hơn thì bạn có thể đọc theo phiên âm kết hợp với nghe phát âm ở trên sau đó chỉnh lại âm đọc cho đúng. Cách đọc phiên âm các bạn có thể xem Tại Đây nhé.

Lưu ý là cái đĩa tiếng anh nói chung có thể gọi là dish hoặc plate nhưng cụ thể về loại đĩa nào thì bạn vẫn cần phải nói cụ thể chứ không nói chung chung được, ví dụ như wood plate là đĩa làm bằng gỗ, plastic dish là đĩa nhựa, glass dish là đĩa thủy tinh.

Cái đĩa tiếng anh là gì
Cái đĩa tiếng anh là gì

Sự khác nhau giữa dish và plate

Dish và plate đều để chỉ cái đĩa nhưng nếu phân tích rạch ròi ra hai từ này vẫn có sự khác nhau. Dish là để chỉ những cái đĩa có phần lòng trong lõm xuống, loại đĩa này có thể chứa những đồ ăn có một chút nước mà không sợ nước bị tràn ra ngoài. Còn plate là loại đĩa gần như là phẳng chứ không lõm hẳn xuống như dish.

Dish
Cái đĩa tiếng anh là gì

Một số đồ gia dụng khác trong gia đình

  • Brick /brɪk/: viên gạch, cục gạch
  • Clothes line /kləʊðz laɪn/: dây phơi quần áo
  • Book of matches /ˌbʊk əv ˈmætʃ.ɪz/: cái hộp diêm
  • Apron /ˈeɪ.prən/: cái tạp dề
  • Bag /bæɡ/: cái túi xách
  • Drawer /drɔːr/: cái ngăn kéo
  • Eiderdown /ˈaɪ.də.daʊn/: chăn bông, chăn dày, chăn lông vũ
  • Sheet /ʃiːt/: cái khăn trải giường
  • Chandelier /ˌʃæn.dəˈlɪər/: cái đèn chùm
  • Door /dɔ:/: cái cửa
  • Cotton wool ball /ˌkɒt.ən ˈwʊl ˌbɔːl/: bông gòn
  • Yoga mat /ˈjəʊ.ɡə ˌmæt/: cái thảm tập Yoga
  • Key /ki:/: cái chìa khóa
  • Gas stove /ɡæs stəʊv/: bếp ga
  • Whiteboard /ˈwaɪt.bɔːd/: cái bảng trắng
  • Cardboard box /ˈkɑːd.bɔːd bɒks/: hộp các-tông
  • Bath mat /ˈbɑːθ ˌmæt/: cái thảm nhà tắm
  • Torch /tɔːtʃ/: đèn pin (US – Flashlight)
  • Cushion /ˈkʊʃ.ən/: cái gối dựa
  • Blanket /ˈblæŋ.kɪt/: cái chăn
  • Clothespin /ˈkloʊðz.pɪn/: cái kẹp quần áo
  • Kip /kɪp/: giường ngủ không phải của nhà mình ( chắc là giường nhà hàng xóm o_O)
  • Rolling pin /ˈrəʊ.lɪŋ pɪn/: cái lăn bột
  • Cling film /ˈklɪŋ fɪlm/: màng bọc thực phẩm
  • Industrial fan /ɪnˈdʌs.tri.əl fæn/: cái quạt công nghiệp
Cái đĩa tiếng anh là gì
Cái đĩa tiếng anh là gì

Như vậy, cái đĩa trong tiếng anh có hai cách gọi là dish và plate. Dish là để chỉ chung cho những cái đĩa mà bên trong đĩa lõm xuống, loại đĩa này có thể chứa được đồ ăn có nước mà không sợ nước tràn ra ngoài. Plate là để chỉ chung cho những loại đĩa phẳng hoặc chỉ hơi cong một chút bên trong. Do đó bạn nên lưu ý một chút để gọi đúng tên cái đĩa trong giao tiếp cũng như khi viết câu.