Ngày 13 Tháng 9 Năm 2019 là Ngày bao nhiêu Âm Lịch?

0
29
Rate this post

Lịch Âm Dương

Hôm đó là Thứ Sáu, ngày 13/09/2019 trong Dương lịch. Theo Lịch Âm, đó là ngày 15/08/2019 – Ngày Quý Sửu, tháng Quý Dậu, năm Kỷ Hợi. Nạp âm cho ngày đó là Tang Đố Mộc (Gỗ cây dâu) – Hành Mộc Tiết Bạch lộ – Mùa Thu – Ngày Hắc đạo Câu trận.

Ngày Hắc đạo Câu trận

  • Giờ Tý (23h-01h): Là giờ hắc đạo Thiên hình. Rất kỵ kiện tụng.
  • Giờ Sửu (01h-03h): Là giờ hắc đạo Chu tước. Kỵ các viện tranh cãi, kiện tụng.
  • Giờ Dần (03h-05h): Là giờ hoàng đạo Kim quỹ. Tốt cho việc cưới hỏi.
  • Giờ Mão (05h-07h): Là giờ hoàng đạo Kim Đường. Hanh thông mọi việc.
  • Giờ Thìn (07h-09h): Là giờ hắc đạo Bạch hổ. Kỵ mọi việc, trừ những việc săn bắn tế tự.
  • Giờ Tỵ (09h-11h): Là giờ hoàng đạo Ngọc đường. Tốt cho mọi việc, trừ những việc liên quan đến bùn đất, bếp núc. Rất tốt cho việc giấy tờ, công văn, học hành khai bút.
  • Giờ Ngọ (11h-13h): Là giờ hắc đạo Thiên lao. Mọi việc bất lợi, trừ những việc trấn áp thần quỷ (trong tín ngưỡng, mê tín).
  • Giờ Mùi (13h-15h): Là giờ hắc đạo Nguyên vũ. Kỵ kiện tụng, giao tiếp.
  • Giờ Thân (15h-17h): Là giờ hoàng đạo Tư mệnh. Mọi việc đều tốt.
  • Giờ Dậu (17h-19h): Là giờ hắc đạo Câu trận. Rất kỵ trong việc dời nhà, làm nhà, tang lễ.
  • Giờ Tuất (19h-21h): Là giờ hoàng đạo Thanh long. Tốt cho mọi việc, đứng đầu bảng trong các giờ Hoàng Đạo.
  • Giờ Hợi (21h-23h): Là giờ hoàng đạo Minh đường. Có lợi cho việc gặp các vị đại nhân, cho việc thăng quan tiến chức.

Hợp – Xung

  • Tuổi hợp ngày: Lục hợp – Tý. Tam hợp: Tị, Dậu.
  • Tuổi xung ngày: Đinh Tị, Đinh Hợi, Ất Mùi, Tân Mùi.
  • Tuổi xung tháng: Đinh Mão, Đinh Dậu, Tân Mão.

Kiến trừ thập nhị khách: Trực Định

Trực Định là thời kỳ tốt cho các việc cầu tài, giao dịch, buôn bán, mọi việc đều tốt. Tuy nhiên, không tốt cho các việc phá thế ổn định như xuất binh, chữa bệnh, tranh chấp, tố tụng.

Nhị thập bát tú: Sao Lâu

Việc nên làm

  • Khởi công mọi việc đều tốt.
  • Người của đều hưng thịnh, thăng quan tiến chức.
  • Hôn thú, sinh đẻ thuận lợi.
  • Tốt cho dựng cột, cất lầu, làm dàn gác, trổ cửa, các việc thủy lợi, may áo.

Việc không nên làm

  • Kỵ đóng giường, lót giường, đi đường thủy.

Ngoại lệ

  • Sao Lâu Đăng Viên vào ngày Dậu, tạo tác đại lợi.
  • Vào ngày Tị gọi là Nhập Trù rất tốt.
  • Gặp ngày Sửu tốt thì tốt trung bình.
  • Sao Lâu vào ngày cuối tháng thì phạm Diệt Một: Kỵ đi thuyền, làm rượu, lập lò gốm lò nhuộm, vào làm hành chính, thừa kế sự nghiệp.

Ngọc hạp thông thư

Sao tốt

  • Mãn đức tinh: Tốt mọi việc.
  • Tam hợp*: Tốt mọi việc.
  • Mẫu thương*: Tốt về cầu tài lộc, khai trương.
  • Nguyệt ân*: Tốt mọi việc.
  • Thiên ân: Tốt mọi việc.

Sao xấu

  • Đại hao*: Xấu mọi việc.
  • Đại không vong: Kỵ xuất hành, giao dịch, giao tài vật.

Xuất hành

  • Ngày xuất hành: Thiên Hầu – Dễ gặp những điều không hay trên đường, dễ xảy ra bất trắc.
  • Hướng xuất hành: Hỷ thần: Đông Nam – Tài Thần: Tây Bắc. – Hạc thần: Đông Bắc
  • Giờ xuất hành:
    • Giờ Tý (23h-01h): Là giờ Xích khẩu. Dễ xảy ra việc xung đột bất hòa hay cãi vã. Người đi nên hoãn lại.
    • Giờ Sửu (01h-03h): Là giờ Tiểu các. Xuất hành gặp nhiều may mắn. Khai trương, buôn bán, giao dịch có lời. Công việc trôi chảy tốt đẹp, vạn sự hòa hợp.
    • Giờ Dần (03h-05h): Là giờ Tuyệt lộ. Cầu tài không có lợi, ra đi hay gặp trắc trở, gặp ma quỷ phải cúng lễ mới qua.
    • Giờ Mão (05h-07h): Là giờ Đại an. Cầu tài đi hướng Tây, Nam. Xuất hành được bình yên. Làm việc gì cũng được hanh thông.
    • Giờ Thìn (07h-09h): Là giờ Tốc hỷ. Niềm vui sắp tới. Cầu tài đi hướng Nam. Xuất hành được bình yên. Quãng thời gian đầu giờ tốt hơn cuối giờ.
    • Giờ Tỵ (09h-11h): Là giờ Lưu niên. Mọi sự mưu cầu khó thành. Đề phòng thị phi, miệng tiếng. Việc liên quan tới giấy tờ, chính quyền, luật pháp nên từ từ, thư thả.
    • Giờ Ngọ (11h-13h): Là giờ Xích khẩu. Dễ xảy ra việc xung đột bất hòa hay cãi vã. Người đi nên hoãn lại.
    • Giờ Mùi (13h-15h): Là giờ Tiểu các. Xuất hành gặp nhiều may mắn. Khai trương, buôn bán, giao dịch có lời. Công việc trôi chảy tốt đẹp, vạn sự hòa hợp.
    • Giờ Thân (15h-17h): Là giờ Tuyệt lộ. Cầu tài không có lợi, ra đi hay gặp trắc trở, gặp ma quỷ phải cúng lễ mới qua.
    • Giờ Dậu (17h-19h): Là giờ Đại an. Cầu tài đi hướng Tây, Nam. Xuất hành được bình yên. Làm việc gì cũng được hanh thông.
    • Giờ Tuất (19h-21h): Là giờ Tốc hỷ. Niềm vui sắp tới. Cầu tài đi hướng Nam. Xuất hành được bình yên. Quãng thời gian đầu giờ tốt hơn cuối giờ.
    • Giờ Hợi (21h-23h): Là giờ Lưu niên. Mọi sự mưu cầu khó thành. Đề phòng thị phi, miệng tiếng. Việc liên quan tới giấy tờ, chính quyền, luật pháp nên từ từ, thư thả.

Bành tổ bách kỵ nhật: Ngày Quý, Ngày Sửu

Ngày Quý không nên kiện tụng, ta lý yếu địch mạnh. Ngày Sửu không nên đi nhận quan, chủ sẽ không hồi hương.

(Dnulib.edu.vn)[https://dnulib.edu.vn/]