“Nhân viên văn phòng” trong tiếng Anh: Định nghĩa, ví dụ

0
37
Rate this post

Bạn có từng nghe về thuật ngữ “nhân viên văn phòng” trong tiếng Anh chưa? Hôm nay, chúng ta sẽ cùng khám phá ý nghĩa của từ này qua bài viết dưới đây. Hãy cùng tìm hiểu nhé!

Nhân viên văn phòng tiếng Anh là gì?

  • Nghĩa tiếng Việt: Nhân viên văn phòng
  • Nghĩa tiếng Anh: Những nhân viên chuyên nghiệp hoặc là công chức làm việc trong một văn phòng

nhân viên văn phòng tiếng anh

(Nhân viên văn phòng trong tiếng Anh)

Từ đồng nghĩa

Clerk, office worker,…

Ví dụ về nhân viên văn phòng tiếng anh

  • 3 tháng lương sẽ được trao cho 5 nhân viên văn phòng của chúng ta.

  • 3 months salary will be given to five of our office staff.

  • Và tôi đã làm nhân viên văn phòng 5 năm nay rồi.

  • And I’ve been the clerk for going on 5 years.

  • Và có thể giờ này là một nhân viên văn phòng

  • And it could just as well be a store clerk this hour

  • Các nhân viên văn phòng cũng có ấn tượng tốt khi phòng họp được lau chùi sạch sẽ sau đó.

  • The office staffs was also impressed by the very thorough cleanup afterward.

  • Kế đến nhân viên văn phòng lấy bản liệt kê của tôi và giúp tôi tìm ra mỗi món đồ.

  • Next the clerk took my list and helped me find each item.

  • Ngoài ra, việc kết hợp với các nhân viên văn phòng đến từ nhiều quốc gia đã mở rộng tầm nhìn của tôi.

  • Also, having fellow office workers of many nationalities broadened my viewpoint.

  • Ít nhất thì cũng có một nhân viên văn phòng các anh.

  • At least one of your office staff is aboard.

  • Nếu tôi không trở lại, nhân viên văn phòng của tôi lấy đâu ra tiền để sống?

  • If I don’t come back, where would the office workers have money to eat.

  • Nhân viên văn phòng của ông có nói điều đó.

  • Your clerk mentioned it.

  • ADCB không thể nào có một nhân viên văn phòng với kinh nghiệm như anh ấy được.

  • There’s no way the ADCB has anyone on their office staff with his experience.

  • Tôi nghĩ tôi nên tập trung vào nhân viên.

  • I think I should be focusing on the office staff.

  • Chúng tôi đã trả thêm cho công việc tại nhà và bán thời gian của nhân viên văn phòng.

  • We disguised the domestic and part-time nature of the office staff

  • Ngoài ra, việc cắt giảm lên đến khoảng 20% tổng lực lượng lao động của Sacombank, mặc dù công ty này nhấn mạnh nó cũng sẽ tuyển dụng nhân viên văn phòng vào năm 2015.

  • Together, the job cuts amount to about 20% of Sacombank’s total workforce, although the company stressed it will also be recruiting office staff by 2015.

  • Những nhân viên văn phòng trong tương lai sẽ như Iron Man

  • The office worker of the future will be more like Iron Man

  • Chẳng hạn, vì thị trường ngày nay cạnh tranh khốc liệt, càng ngày càng có nhiều công ty giảm bớt nhân viên văn phòng để cắt giảm chi phí.

  • For instance, because of today’s highly competitive market, an increasing number of companies have trimmed their office staff in order to cut expenses.

  • Nhân viên ở đây cũng mặc áo sơ mi cùng màu như nhân viên chính hãng LG và chưng diện dây được thiết kế cùng kiểu.

  • Office staff also wore the same color shirt as real LG staffers and sported lanyards of the same design.

  • Anh biết chính sách an ninh cho toàn bộ nhân viên văn phòng.

  • You know security protocol apply to all office staff.

  • Liệu rồi sẽ có đủ nhân viên văn phòng không?

  • Will there be enough office workers?

  • Một nhân viên văn phòng 26 tuổi.

  • A 26-year-old quarry office worker.

  • Hồi đó ổng cũng chỉ là một nhân viên văn phòng.

  • He was one of the office staff.

  • Hàn Quốc Hùng một nhân viên văn phòng 40 tuổi.

  • Han Quoc Hung a 40-year-old office worker.

  • David James, một nhân viên văn phòng đến từ Đà Nẵng, đã chiến thắng 10 triệu đô.

  • David James, the office staff from Da Nang, has already won 20 million.

  • Nhân viên văn phòng của nhà cung cấp đã nhầm lẫn khi viết bảng báo giá, do vậy giá thành hạ thấp gần 50.000 đô.

  • The office staff made an error on the written quotation, so that the price was lowered by almost $50,000 (U.S.).

  • Một nhân viên văn phòng ý thức được nhiệm vụ của mình chạy đến giúp tôi và kêu lên: “Để tôi giúp ông!”

  • A clerk hurried to my aid and called out, “Let me help you!”

Dnulib.edu.vn xin được chia sẻ đến bạn đọc thông tin về “Nhân viên văn phòng” trong tiếng Anh. Hãy đến với Dnulib để có thêm nhiều kiến thức bổ ích khác nhé.