Turn Off là gì và cấu trúc cụm từ Turn Off trong câu Tiếng Anh

0
30
Rate this post

Tuỳ context, từ “tắt” cùng với một số giới từ có thể đảm nhận nhiều nghĩa khác nhau. Hôm nay, chúng ta sẽ tìm hiểu về cụm từ “tắt” trong tiếng Anh và cách sử dụng cụm từ này. Ở bài viết dưới đây, dnulib.edu.vn sẽ giúp bạn giải thích tất cả những điều đó.

Nghĩa của cụm từ “tắt”

Từ “tắt” không chỉ được sử dụng để chỉ việc tắt điện hay tắt thiết bị. Ngoài ra, cụm từ này còn có nghĩa khác như: thay đổi hướng đi, cảm thấy chán nản, mất hứng.

Trường nghĩa 1 của “tắt”: Tắt điện

Trường nghĩa 2 của “tắt”: Làm ai đó cảm thấy chán nản, mất hứng, không còn hứng thú

Trường nghĩa 3 của “tắt”: Thay đổi hướng đi

Tắt

Cách phát âm

  • “Tắt” được phát âm theo Anh-Anh /ˈtɜːn | ɒf/
  • “Tắt” được phát âm theo Anh-Mỹ /ˈtɝːn | ɑːf/

Cấu trúc và cách sử dụng cụm từ “tắt”

Với trường nghĩa 1 của “tắt”: Tắt (trường nghĩa này được sử dụng phổ biến)

Ví dụ:

  • Làm ơn tắt tivi được không? – “Will you turn the television off, please?” hoặc “Will you turn off the television, please?”

Với trường nghĩa 2 của “tắt”: Làm cho ai đó cảm thấy chán nản, mất hứng, không còn hứng thú (tuy nhiên, trường nghĩa này ít được sử dụng hơn)

Ví dụ:

  • Kiểu nói chuyện này có thể khiến nhiều cử tri thất vọng – “This sort of talk could turn a lot of voters off.”

Với trường nghĩa 3 của “tắt”: Thay đổi hướng đi

Ví dụ:

  • Nếu bạn đang đi trên đường M5, hãy rẽ hướng ở ngã ba số 28 – “If you’re coming on the M5, turn off at junction 28.”

Một số ví dụ Anh-Việt của cụm “tắt”

Hãy cùng Dnulib điểm qua một số ví dụ Anh-Việt dưới đây để hiểu rõ hơn về cách sử dụng cụm từ “tắt” trong câu tiếng Anh và cách dịch nghĩa tiếng Việt cho chúng:

Tắt

  • Ví dụ 1: Sau đó, họ đột ngột tắt máy và bỏ đi.
  • Ví dụ 2: Cuộc tranh cãi leo thang khi Nga hét lên yêu cầu bọn trẻ tắt ti vi.
  • Ví dụ 3: Các thiết bị có thể tắt radio một cách rõ ràng với máy chủ trong khi vẫn duy trì kết nối của chúng.
  • Ví dụ 4: Các tác nhân dược phẩm đã được nghiên cứu có thể làm ngưng, tắt sự biệt hóa nguyên bào sợi.
  • Ví dụ 5: Hôm nay, với trái tim nặng trĩu, chúng tôi tắt đèn ở XFire và chuyển sang những cơ hội mới.
  • Ví dụ 6: Công ty hiện không có cách nào để tắt vĩnh viễn những quảng cáo này.
  • Ví dụ 7: Rẽ hướng ở đường số 30 và đi thẳng đến đại lộ Hà Nội.

Tắt

  • Ví dụ 8: Các thành viên còn lại trong ban nhạc biểu diễn như một phần của dàn nhạc hầm hố cho “Turn Off the Dark”.
  • Ví dụ 9: Talwars nói rằng Aarushi đôi khi tắt chuông điện thoại cố định vào ban đêm, và cô ấy có thể đã làm điều đó vào đêm đó.

Một số cụm từ liên quan đến “tắt”

Để làm phong phú vốn từ của mình, Dnulib sẽ cung cấp cho bạn một số cụm từ bắt đầu bằng từ “tắt”. Bảng dưới đây cũng kèm theo nghĩa tiếng Việt để bạn dễ dàng nắm bắt kiến thức:

Một số cụm từ khác liên quan đến “tắt”

  • Turn down: Hạ xuống (âm thanh, nhiệt độ); Từ chối (đề nghị).
  • Turn sth around: Làm cho một việc gì trở nên khởi sắc; Hoàn thành công việc.
  • Turn one’s self in to the police: Tụ thú (với cảnh sát).
  • Turn in: Đi ngủ.
  • Turn sth/sb in to sb: Giao nộp, đệ trình (cái gì cho ai).
  • Turn into: Trở thành, trở nên.
  • Turn out (sth): Sản xuất hàng loạt cái gì.

Hi vọng với những chia sẻ kiến thức tiếng Anh của Dnulib, bạn sẽ hiểu rõ hơn về cụm từ “tắt”. Ngoài ra, những từ và cụm từ liên quan cũng sẽ giúp bạn mở rộng vốn từ vựng của mình.


Bài viết được chỉnh sửa bởi: Dnulib