Absorb là gì? Tổng hợp thông tin về Absorb bạn cần biết

0
46
Rate this post

Absorb là gì?

Absorb là một từ khiến nhiều người khó hiểu khi tìm hiểu từ điển tiếng Anh. Để học từ mới một cách hiệu quả, chúng ta cần biết ý nghĩa, cách sử dụng và từ đồng nghĩa của nó. Trong bài viết này, chúng ta sẽ tìm hiểu về từ này và những thông tin liên quan.

Ý nghĩa của Absorb

Absorb có nghĩa là hấp thụ. Từ này có hai ý nghĩa chính:

  1. Hấp thụ (năng lượng, chất lỏng hoặc các chất khác) thông qua quá trình hóa học hoặc vật lý.

Ví dụ: “Các tòa nhà có thể được thiết kế để hấp thu và giữ nhiệt”

“Cô ấy tiếp thu thông tin trong im lặng”

“Công ty gia đình đã trở thành một tập đoàn lớn hơn”

“Chi tiêu vũ khí hấp thụ khoảng hai phần trăm thu nhập quốc dân”

“Những tấm thảm trải sàn sâu hấp thụ mọi âm thanh của thế giới bên ngoài”

  1. Chiếm sự chú ý hoặc quan tâm của ai đó hoặc cái gì đó.

Ví dụ: “Cô gái ngồi trên ghế bành, say sưa đọc sách”

Absorb – Đồng nghĩa và trái nghĩa

Các từ absorb đồng nghĩa bao gồm:

  • Tiêu thụ
  • Ăn vào
  • Nuốt
  • Nhận vào
  • Thấm khô
  • Ăn tươi nuốt sống
  • Thấm nhuần
  • Nuốt chửng
  • Uống vào
  • Ngâm mình
  • Nâng lên
  • Nổi bọt biển lên
  • Hút vào

Các từ absorb trái nghĩa bao gồm:

  • Kiêng cữ
  • Phân tán
  • Tiêu tán
  • Mất tập trung
  • Đẩy ra
  • Phát ra
  • Xuất sắc
  • Hiểu sai
  • Không nhận được
  • Tốc độ
  • Nôn

Cách sử dụng absorb

Khi học tiếng Anh, chúng ta cần hiểu rõ về cách sử dụng từ “absorb” thông qua các ví dụ câu.

Câu không chỉ là một chuỗi từ, chúng là những suy nghĩ và ý tưởng. Câu tạo nên ngôn ngữ và tạo ra tính cách cho nó. Nếu chỉ đọc từng từ, chúng ta sẽ không hiểu được đầy đủ ý nghĩa và cách sử dụng của từ đó.

Tất cả các từ trong tiếng Anh đều được sử dụng để đặt câu. Một câu bao gồm hai phần: chủ ngữ và động từ. Chủ ngữ là người hoặc sự vật làm điều gì đó hoặc được mô tả trong câu. Động từ là hành động mà người hoặc sự vật thực hiện hoặc mô tả về người hoặc sự vật. Một câu không có chủ ngữ và động từ không phải là câu hoàn chỉnh.

Có bốn kiểu cấu trúc câu:

Câu đơn giản với “absorb”: Một câu đơn giản với “absorb” chứa chủ ngữ và động từ, cũng có thể có tân ngữ và bổ ngữ. Tuy nhiên, nó chỉ chứa một mệnh đề độc lập.

Câu ghép với “absorb”: Một câu ghép với “absorb” chứa ít nhất hai mệnh đề độc lập. Hai mệnh đề này có thể được kết hợp bằng dấu phẩy hoặc dấu chấm phẩy.

Câu phức với “absorb”: Một câu phức với “absorb” chứa ít nhất một mệnh đề độc lập và ít nhất một mệnh đề phụ thuộc.

Câu ghép phức hợp với “absorb”: Các kiểu câu có thể được kết hợp với nhau. Một câu ghép phức hợp với “absorb” chứa ít nhất hai mệnh đề độc lập và ít nhất một mệnh đề phụ thuộc.

30 câu ví dụ đơn giản nhất với absorb

1. Chúng tôi sẽ không tiếp thu các khoản phí này.

2. Động vật hấp thụ thức ăn vào cơ thể.

3. Thực vật sử dụng rễ để hút ẩm từ đất.

4. Cây hút chất dinh dưỡng từ đất.

5. Tâm trí anh như một miếng bọt biển, sẵn sàng hấp thụ bất cứ thứ gì.

6. Thực vật hấp thụ khí cacbonic từ không khí và hơi ẩm từ đất.

7. Thực vật hấp thụ cacbon dưới dạng khí cacbonic.

8. Cây xanh hấp thụ khí cacbonic và tạo ra khí ôxi.

9. Một đôi giày thể thao được thiết kế tốt phải hấp thụ lực tác động lên xương ở mỗi bàn chân.

10. Các thanh chắn bằng thép có thể uốn cong và hấp thụ chấn động.

11. Công ty sẽ chịu mọi chi phí nghiên cứu.

12. Các đề xuất mới sẽ tiêu hao 80 tỷ đô la ngân sách liên bang.

13. Luôn cắt cành xiên để hoa hút nhiều nước hơn.

14. Trợ cấp nông nghiệp chiếm khoảng một nửa thu nhập của EU.

15. Có rất nhiều thông tin để hấp thụ cùng một lúc.

16. Vật liệu có thể hấp thụ bức xạ từ Trái đất ra ngoài.

17. Để theo dõi và tiếp thu một bài báo hơi khó vì nó đòi hỏi sự tham gia của trí óc cao.

18. Từ những quan sát trực tiếp của trẻ em, họ hấp thụ mô hình hôn nhân.

19. Các bức tường đen hấp thụ nhiều nhiệt vào ban ngày.

20. Công ty không có khả năng chịu những khoản lỗ lớn như vậy.

21. Bộ não của bạn có thể hấp thụ tất cả những thông tin này không?

22. Khả năng tiếp thu thông tin của cô ấy thật đáng kinh ngạc.

23. Thực vật hấp thụ khí cacbonic.

24. Anh ta dường như hấp thụ thông tin thông qua một quá trình thẩm thấu.

25. Nhà bán lẻ phải chịu chi phí lãng phí.

26. Các con dơi có trục bằng than chì hấp thụ dao động.

27. Các ngân hàng sẽ buộc phải chịu những khoản lỗ lớn.

28. Thực vật hấp thụ năng lượng từ mặt trời.

29. Công ty sẽ chịu mọi chi phí.

30. Ở những nơi có khí hậu lạnh, nhà ở cần có tường sẽ hấp thụ nhiệt.

Trên đây là thông tin về absorb, bao gồm định nghĩa, từ đồng nghĩa và trái nghĩa của nó. Hãy tham khảo thêm các ví dụ câu để học từ vựng một cách hiệu quả hơn.

Xem thêm: Dnulib